D
Dicread
HomeDictionaryCcrew

crew

phi hành đoàn / bố trí nhân sự
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crewsQuá khứ: crewedPhân từ 2: crewedV-ing: crewing

Tcrew thường được dùng để chmt nhóm người làm vic cùng nhau trong mt môi trường chuyên bit, đòi hi sphi hp cht chẽ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phi hành đoàn" (máy bay, tàu vũ trụ), "thy thủ đoàn" (tàu thy) hoc "đội ngũ sn xut" (phimnh, skin). Đim mu cht là crew nhn mnh vào tính kthut và sphân công vai trò cthtrong mt tp thể, khác vi team vn mang nghĩa rng hơn, thường dùng cho ththao hoc các nhóm làm vic chung trong văn phòng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia crew và staff. Trong khi staff chtoàn bnhân viên ca mt tchc hoc công ty (mang tính hành chính), thì crew chmt nhóm tác chiến cthể đang thc hin mt nhim vvn hành. Ví dụ, mt hãng hàng không có hàng ngàn staff (nhân viên), nhưng mi chuyến bay chcó mt crew (phi hành đoàn).

Đúng: The flight crew is preparing for takeoff. (Phi hành đoàn đang chun bct cánh.)
Sai: The flight staff is preparing for takeoff. (Cách dùng này không tnhiên vì staff không gi lên hìnhnh mt nhóm vn hành trc tiếp trên phương tin).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh, crew là mt danh ttp hp. Tùy vào vùng min, nó có thể đi vi động tsố ít hoc snhiu. Khi coi cnhóm là mt đơn vduy nht, hãy dùng số ít; khi mun nhn mnh vào tng cá nhân trong nhóm, hãy dùng snhiu.

Ngoài ra, khi đóng vai trò là động từ, crew mang nghĩa là cung cp nhân shoc điu khin mt thiết bị/phương tin. Đây là cách dùng ít phbiến hơn so vi danh tnhưng thường xut hin trong các văn bn chuyên ngành vn ti hoc hàng hi.

Countable when referring to a specific team of people (a flight crew). Uncountable when referring to the collective workforce of a vessel (the ship was short of crew).

Ý nghĩa

Danh từphi hành đoàn

Một nhóm người làm việc cùng nhau, thường là trên tàu thủy, máy bay hoặc trong một đoàn sản xuất kỹ thuật

The flight crew prepared the cabin for takeoff.

Phi hành đoàn đã chuẩn bị khoang máy bay cho việc cất cánh.

Ngoại động từbố trí nhân sự
[~ something]

Cung cấp phi hành đoàn hoặc thủy thủ đoàn cho một con tàu hoặc máy bay

The company is looking to crew its new fleet of cargo ships.

Công ty đang tìm cách bố trí nhân sự cho đội tàu chở hàng mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error