D
Dicread
HomeDictionaryCcargo

cargo

hàng hóa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: cargoesQuá khứ: cargoedPhân từ 2: cargoedV-ing: cargoing

Thut ngnày gi lên quy mô công nghip ca ngành hu cn và thương mi toàn cu. Nó ám chkhi lượng ln, trng lượng nng và svn chuyn các loi hàng hóa thương mi thay vì đồ dùng cá nhân. Trong khi mt chiếc vali cha hành lý, thì mt con tàu chhàng vn chuyn cargo, điu này ngụ ý mc đích thương mi hoc chiến lược.

Trong cách sdng hin đại, tnày thường mang sc thái khô khan, mang tính cơ khí gn lin vi các container vn chuyn và bn kê khai hàng hóa. Nó khác vi freightchcargo đặc bit đề cp đến chính nhng mt hàng được vn chuyn, trong khi freight thường dùng để chhthng vn ti hoc chi phí vn chuyn hàng hóa.

Uncountable when referring to the general concept of goods being transported. Countable when referring to a specific shipment or a particular type of load.

Ý nghĩa

Danh từhàng hóa

Hàng hóa được vận chuyển trên tàu thủy, máy bay hoặc xe cơ giới

The ship was carrying a cargo of grain.

Con tàu đang chở một lô hàng ngũ cốc.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error