D
Dicread
HomeDictionaryVvessel

vessel

tàu / bình chứa / mạch
[C] Đếm được
Số nhiều: vessels

Tnày xoay quanh khái nim vscha đựng và vn chuyn. Dù là mt con tàu trên đại dương, mt chiếc bát trên bàn hay mt tĩnh mch trong cơ thể, hìnhnh chung nht chính là mt cu trúc rng được thiết kế để cha và vn chuyn mt thgì đó từ đim này sang đim khác. Trong bi cnh hàng hi, vessel mang sc thái trang trng và mang tính kthut hơn so vi boat hoc ship. Đây là thut ngữ được ưu tiên sdng trong các văn bn pháp lý, hàng hi và tài liu chính thc để mô tbt kphương tin thy nào, bt kkích thước ln hay nhỏ. Khi dùng để chcác vt cha, tnày gi lên mt mc độ trang trng hoc ckính nht định. Bn có thgi mt cc mtrong phòng thí nghim hoc mt chiếc bình đất sét clà vessel, nhưng hiếm khi dùng tnày để gi mt hp nha đựng thc phm. Trong thut ngsinh hc, tnày mang tính lâm sàng và mô tthun túy, tp trung vào chc năng cơ hc ca vic vn chuyn cht lng thay vì nói vtoàn bhcơ quan.

Whether referring to a massive cargo ship, a ceramic bowl for liquids, or a biological artery, it always refers to a discrete physical object that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từtàu

Một con tàu hoặc thuyền lớn

"The cargo vessel docked at the port after a long voyage."

Con tàu chở hàng đã cập cảng sau một chuyến hải trình dài.

Danh từbình chứa

Một vật chứa rỗng, đặc biệt là loại dùng để đựng chất lỏng

"She poured the mixture into a glass vessel for cooling."

Cô ấy đổ hỗn hợp vào một bình thủy tinh để làm nguội.

Danh từmạch

Một ống hoặc đường dẫn, chẳng hạn như động mạch hoặc tĩnh mạch, dùng để vận chuyển máu hoặc các chất lỏng khác trong cơ thể sinh vật

"The surgeon carefully repaired the damaged blood vessel."

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận sửa chữa mạch máu bị tổn thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error