D
Dicread
HomeDictionaryEexplorer

explorer

nhà thám hiểm / trình duyệt tệp / xe thám hiểm
Danh từ
Số nhiều: explorers

explorer mang hàm ý vskhám phá, tìm tòi nhng điu mi mhoc chưa được biết đến. Tùy vào ngcnh, tnày có thchmt con người, mt phương tin hoc mt công cphn mm. Sc thái ý nghĩa Khi dùng để chngười, explorer không chỉ đơn thun là mt khách du lch mà là mt nhà thám himngười chp nhn ri ro để đi đến nhng vùng đất hoang sơ hoc nghiên cu nhng lĩnh vc tri thc mi. Skhác bit gia explorer và traveler nmmc đích: traveler đi để tri nghim, còn explorer đi để khám phá và lp bn đồ. Trong lĩnh vc công nghệ, explorer (như trong File Explorer) ám chkhnăng "du hành" xuyên qua các thư mc và tp tin mt cách có hthng. Đây là mt cách dùngn dụ, biến vic qun lý dliu thành mt cuc thám him trong không gian số. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia explore (động từ: thám him, tìm hiu) và explore trong ngcnh hc thut hoc nghiên cu. Ví dụ, khi nói explore an idea, nó không có nghĩa là đi thám him vt lý mà là phân tích klưỡng mt ý tưởng. Đúng: The explorer ventured into the jungle (Nhà thám him mo him tiến vào rng rm). Đúng: I used the file explorer to find the document (Tôi đã dùng trình duyt tp để tìm tài liu). Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khidng snhiu explorers, nó có thchmt nhóm người thám him hoc nhiu loi công cduyt tp khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từnhà thám hiểm

Một người du hành để tìm kiếm những vùng đất hoặc thông tin chưa được biết đến trước đó

"The brave explorer mapped the uncharted islands of the Pacific."

Nhà thám hiểm dũng cảm đã lập bản đồ những vùng lãnh thổ chưa được khai phá của lưu vực sông Amazon.

Danh từtrình duyệt tệp

Một ứng dụng phần mềm được sử dụng để duyệt các tệp, thư mục hoặc internet

"The user opened the file explorer to locate the saved document."

Người dùng đã mở trình duyệt tệp để tìm tài liệu bị thất lạc trong thư mục hệ thống.

xe thám hiểm

Một phương tiện được thiết kế đặc biệt để di chuyển trên địa hình gồ ghề hoặc vùng hẻo lánh

Nhóm nghiên cứu đã sử dụng một xe thám hiểm mặt trăng để thu thập các mẫu đất từ bề mặt mặt trăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error