D
Dicread
HomeDictionaryCcaptain

captain

thuyền trưởng, cơ trưởng, đội trưởng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: captainsQuá khứ: captainedPhân từ 2: captainedV-ing: captaining

Thut ngnày mang sc nng ln vquyn lc và trách nhim cá nhân. Nó gi lên mt hthng phân cp nơi mi quyết định cui cùng đều nmmt cá nhân duy nht, to ra cm giác vschhuy tuyt đối và trách nhim gii trình cao. Trong khi mt người qun lý thường đóng vai trò điu phi, thì mt captain li điu hành vi quyn tchln, điu này cho thy hshu chuyên môn sâu và nhn được stin tưởng tuyt đối. Trong cách sdng hin đại, tnày không còn bó hp trong lĩnh vc hàng hi hay quân smà đã mrng sang ththao và lãnh đạo xã hi. Hin nay, nó gi hìnhnh vmt người đứng đầu, va là ngun động lc cho tp thể, va là đại din ca nhóm trước nhng người bên ngoài, kết hp hài hòa gia vai trò ca mt cp trên và mt đồng đội.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân cụ thể nắm giữ cấp bậc hoặc vai trò này.

Ý nghĩa

Danh từthuyền trưởng, cơ trưởng
[someone]

Người chỉ huy một con tàu, máy bay hoặc các loại phương tiện tương tự

"The captain ordered the crew to prepare for docking."

Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn chuẩn bị cập bến.

Danh từđội trưởng
[someone]

Người được chỉ định làm lãnh đạo của một đội thể thao

"She was named team captain for her leadership on the field."

Cô ấy được chọn làm đội trưởng vì khả năng lãnh đạo trên sân.

Ngoại động từlàm đội trưởng, chỉ huy
[someone][something]

Dẫn dắt hoặc chỉ huy với tư cách là một đội trưởng

"He was chosen to captain the national team during the tournament."

Anh ấy được chọn để dẫn dắt đội tuyển quốc gia trong suốt giải đấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error