D
Dicread
HomeDictionarySspacecraft

spacecraft

tàu vũ trụ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: spacecraft

Thut ngnày bao hàm mt phm vi rng ln các phương tin bay trong quỹ đạo và liên hành tinh, tnhng tàu thăm dò không người lái nhcho đến các trm vũ trkhng lcó phi hành đoàn.

Tspacecraft mang hàm ý vcông nghcao, kthut chính xác và khnăng vn hành trong môi trường chân không khc nghit, điu này giúp phân bit rõ ràng vi các loi máy bay hot động trong khí quyn.

Countable when referring to individual vehicles like a shuttle or a probe. Uncountable when discussing the general technology or the collective fleet of vessels in a mission.

Ý nghĩa

Danh từtàu vũ trụ

Một phương tiện được thiết kế để di chuyển hoặc hoạt động trong không gian ngoài vũ trụ

The spacecraft entered the orbit of Mars.

Chiếc tàu vũ trụ đã đi vào quỹ đạo của sao Hỏa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error