D
Dicread
HomeDictionarySsextant

sextant

kính lục phân
Danh từ
Số nhiều: sextants

Ý nghĩa

Danh từkính lục phân

Một dụng cụ hàng hải phản xạ kép dùng để đo khoảng cách góc giữa hai vật thể nhìn thấy được, thường được dùng để xác định vĩ độ bằng cách đo độ cao của một thiên thể so với đường chân trời

"The navigator used a sextant to calculate the ship's position relative to the horizon."

Người điều hướng đã sử dụng một chiếc kính lục phân để tính toán vị trí của con tàu so với Sao Bắc Cực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error