D
Dicread
HomeDictionaryTtrip

trip

chuyến đi / làm vấp / vấp / trải nghiệm ảo giác
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: tripsQuá khứ: trippedPhân từ 2: trippedV-ing: tripping

Khi đóng vai trò là danh tchvic đi li, trip gi ý mt skhi hành và trvcó mc đích. Tnày mang sc thái gn gũi hơn expedition (cuc thám him) và ít trang trng hơn journey (hành trình), thường ngụ ý mt đim đến cthhoc thi gian đi ngn ngày. Trong ý nghĩa vt lý vvic vp ngã, tnày din tsmt thăng bng đột ngt. Nó mô tchính xác khonh khc chuyn động bgián đon bi mt vt cn, dn đến trng thái chông chênh hoc bngã. Khi được dùng trong bi cnh liên quan đến cht gâyo giác, tnày mô tmt cuc du hành vmt tâm lý. Cách dùng này chuyn đổi khái nim "hành trình" tmt địa đim vt lý sang mt cnh quan tinh thn hoc tâm linh, thường mang hàm ý vsmãnh lit hoc trng thái mt phương hướng.

Used as a countable noun whether referring to a physical journey ('a business trip') or a drug-induced hallucination ('a bad trip').

Ý nghĩa

Danh từchuyến đi

Một cuộc hành trình hoặc chuyến tham quan, đặc biệt là chuyến đi ngắn ngày để giải trí

"We are taking a day trip to the coast."

Chúng tôi sẽ thực hiện một chuyến đi trong ngày ra bờ biển.

Ngoại động từlàm vấp

Khiến ai đó bị vấp bằng cách làm cho chân họ mắc vào vật gì đó

"Be careful not to trip someone with your bag."

Hãy cẩn thận đừng để túi của bạn làm vấp người khác.

Nội động từvấp

Để chân mắc vào vật gì đó và bị loạng choạng

"I tripped over the rug and fell."

Tôi bị vấp tấm thảm và ngã.

Danh từtrải nghiệm ảo giác

Một trạng thái ý thức bị biến đổi do tác động của thuốc gây ảo giác

"The patient described his psychedelic trip in great detail."

Bệnh nhân đã mô tả chi tiết về trải nghiệm ảo giác của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error