D
Dicread
HomeDictionaryGgale

gale

gió giật
Danh từ
Số nhiều: gales

gale thường được dùng để mô tmt lung gió rt mnh, đặc bit là trong bi cnh khí tượng hoc hàng hi. Vmt sc thái, nó mnh hơn breeze (gió nhẹ) và wind (gió nói chung), nhưng thường không đạt đến mc độ tàn phá khng khiếp như hurricane (bão ln) hay typhoon (bão nhit đới). Khi dùng gale, người nói mun nhn mnh vào cường độ mnh và sdn dp ca lung gió. Schuyn đổi nghĩa bóng Mt đim đặc bit ca gale là khnăng chuyn nghĩa thin tượng thiên nhiên sang cm xúc con người. Cm ta gale of laughter mô tmt tràng cười ln, bt ngvà không thkim chế, tương tnhư cách mt cơn gió mnhp đến. Đây là cách dùng phbiến trong văn chương và giao tiếp trang trng để to hìnhnh sinh động. Ví dụ: The joke provoked a gale of laughter (Câu đùa đã gây ra mt tràng cười nng nhit). Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia gale và các tchbão. Trong khi gale tp trung vào tc độ gió, thì storm li bao hàm cmưa, sm sét và các hin tượng thi tiết xu khác. Vì vy, không nên dùng gale để thay thế hoàn toàn cho storm nếu mun mô tmt cơn bão toàn din.

Ý nghĩa

Danh từgió giật

Một luồng gió rất mạnh, thường xảy ra trong một cơn bão

"The ship struggled to stay on course during the gale."

Con tàu đã vật lộn để giữ đúng lộ trình trong cơn gió giật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error