D
Dicread
HomeDictionarySsail

sail

cánh buồm / điều khiển / đi thuyền
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sailsQuá khứ: sailedPhân từ 2: sailedV-ing: sailing

sail mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò ngpháp, nhưng đim chung là đều liên quan đến vic di chuyn trên mt nước bng sc gió hoc phương tin đường thy. Khi đóng vai trò là danh từ, sail chvt thvt lý (cánh bum), trong khi là động từ, nó mô tchành động vn hành phương tin ln trng thái di chuyn.

Countable when referring to the physical canvas sheets on a boat. Uncountable when referring to the general activity or art of navigating a vessel.

Ý nghĩa

Danh từcánh buồm

Một mảnh vải được dùng để đón gió nhằm đẩy thuyền đi về phía trước

The crew hoisted the main sail.

Thủy thủ đoàn đã kéo cánh buồm chính lên.

Ngoại động từđiều khiển
[~ someone][~ something]

Lái hoặc điều hướng một con tàu đi qua vùng nước

He sailed the yacht across the Mediterranean.

Anh ấy đã điều khiển chiếc du thuyền băng qua Địa Trung Hải.

Nội động từđi thuyền

Di chuyển trên mặt nước bằng thuyền hoặc tàu thủy

We sailed for three days before reaching land.

Chúng tôi đã đi thuyền trong ba ngày trước khi cập bờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error