D
Dicread
HomeDictionaryLlongevity

longevity

tuổi thọ / sự trường tồn
Danh từ

longevity thường được dùng để chkhnăng sng lâu hoc stn ti bn vng theo thi gian. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày scó sc thái dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vcon người hoc sinh vt, longevity nhn mnh vào tui thcao, thường gn lin vi sc khe hoc gen di truyn. Ví dụ, khi nói vbí quyết sng thca người Nht, ta dùng longevity để chvic sng đến tui già mà vn khe mnh. Khi áp dng cho vt thể, tchc hoc khái nim tru tượng, longevity chuyn sang nghĩa là strường tn, độ bn hoc sự ổn định lâu dài. Chng hn, mt snghip thành công kéo dài nhiu thp khoc mt thương hiu tn ti qua nhiu thế hsẽ được mô tbng tnày. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit longevity vi durability. Trong khi durability tp trung vào khnăng chu đựng, chng chi vi hao mòn vt lý (độ bn ca mt chiếc máy), thì longevity tp trung vào khong thi gian tn ti tng thể (tui thca mt thiết bị). The durability of the king's reign (Sai vì triu đại không phi là vt liu chu lc). The longevity of the king's reign (Đúng vì nhn mnh vào thi gian trvì kéo dài). Lưu ý vngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt "mt tui thdài", người ta thường dùng tính tlong đi kèm hoc đơn gin là dùng chính tlongevity vì bn thân nó đã hàm ý skéo dài.

Ý nghĩa

Danh từtuổi thọ

Khoảng thời gian mà một người, động vật hoặc thực vật sống

"The secret to her longevity is a healthy diet and daily exercise."

Bí quyết cho tuổi thọ của bà ấy là chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục hàng ngày.

Danh từsự trường tồn

Sự tồn tại lâu dài hoặc sự phục vụ liên tục của một thứ gì đó, chẳng hạn như một sản phẩm, một sự nghiệp hoặc một truyền thống

"The longevity of the Roman Empire is a subject of great historical study."

Sự trường tồn của Đế chế La Mã là một chủ đề nghiên cứu lịch sử lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error