D
Dicread
HomeDictionaryFflourish

flourish

phát triển xanh tốt / phát đạt / vung / điệu bộ phô trương / nét uốn lượn / tiếng kèn chào mừng
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: flourishesQuá khứ: flourishedPhân từ 2: flourishedV-ing: flourishing

flourish mang sc thái tích cc, mô tsphát trin mnh mẽ, rc rvà đạt đến đỉnh cao ca sthành công. Tùy vào ngcnh, tnày có thdùng cho sinh vt sng, snghip hoc các hot động xã hi. Sphát trin và thnh vượng Khi nói vcây ci, flourish nhn mnh vào trng thái khe mnh, xanh tt nhờ điu kin môi trường lý tưởng. Khi áp dng cho con người hoc tchc, nó tương đương vi sphát đạt, thành công rc rỡ. Cn phân bit flourish vi grow (ln lên/phát trin) vì grow chỉ đơn thun là stăng trưởng vkích thước hoc slượng, trong khi flourish nhn mnh vào cht lượng và shưng thnh. Ví dụ: Mt doanh nghip không chgrow (mrng quy mô) mà còn flourish (phát đạt và vn hành hiu quả). Hành động phô trương và trang trímt khía cnh hoàn toàn khác, flourish được dùng để mô tnhng cchtáo bo, kch tính nhm thu hút schú ý hoc ton tượng mnh. Trong thư pháp, nó chnhng nét un lượn cu kỳ để làm đẹp chviết. Đây là nghĩa ít phbiến hơn nhưng rt đặc trưng trong văn chương hoc mô tnghthut. Ví dụ: Vung kiếm mt cách phô trương (with a flourish) để gâyn tượng vi khán giả. Lưu ý vngpháp Tnày va là ni động từ (không cn tân ngkhi nói vsphát trin) va là ngoi động từ (khi làm cho cái gì đó phát trin), đồng thi có thể đóng vai trò là danh tkhi chmt điu bhoc nét vtrang trí.

Ý nghĩa

Nội động từphát triển xanh tốt

Sinh trưởng hoặc phát triển một cách khỏe mạnh và mạnh mẽ, đặc biệt là kết quả của một môi trường thuận lợi

"The plants flourish in the warm, humid climate of the greenhouse."

Các loài cây phát triển xanh tốt trong khí hậu ấm và ẩm của nhà kính.

Nội động từphát đạt

Trở nên rất thành công hoặc thịnh vượng trong một giai đoạn hoặc lĩnh vực cụ thể

"The small business began to flourish after the new highway was built nearby."

Doanh nghiệp nhỏ bắt đầu phát đạt sau khi đường cao tốc mới được xây dựng gần đó.

Ngoại động từvung
[~ something]

Vung một vật gì đó xung quanh một cách táo bạo hoặc kịch tính để thu hút sự chú ý

"He flourished his sword before charging toward the enemy."

Anh ấy vung thanh kiếm của mình trước khi lao về phía kẻ thù.

Danh từđiệu bộ phô trương

Một cử chỉ hoặc hành động táo bạo hoặc khoa trương, thường nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác

"The magician ended his performance with a dramatic flourish of his cape."

Nhà ảo thuật kết thúc buổi biểu diễn bằng một điệu bộ phô trương kịch tính với chiếc áo choàng của mình.

Danh từnét uốn lượn

Một đường cong trang trí hoặc nét vẽ trang trí trong viết tay hoặc thư pháp

"The scribe added a graceful flourish to the capital letter at the start of the page."

Người chép thuê đã thêm một nét uốn lượn duyên dáng vào chữ cái viết hoa ở đầu trang.

Danh từtiếng kèn chào mừng

Một đoạn nhạc ngắn bằng kèn hoặc các nhạc cụ âm lượng lớn khác được chơi để thông báo sự xuất hiện của ai đó

"The king entered the hall to a loud trumpet flourish."

Nhà vua tiến vào sảnh trong tiếng kèn chào mừng vang dội.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error