D
Dicread
HomeDictionaryHhousing

housing

nhà ở / vỏ bọc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: housingsQuá khứ: housedPhân từ 2: housedV-ing: housing

housing là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái hoàn toàn khác nhau. Khi nói về đời sng xã hi, housing không chỉ đơn thun là mt ngôi nhà đơn lẻ, mà ám chhthng cung cp nơi ở, chính sách nhà ở hoc thtrường bt động sn nói chung. Điu này khác vi house (ngôi nhà) vn chmt công trình vt lý cthể.

Ví dụ, khi nói affordable housing, chúng ta đang đề cp đến khái nim "nhà ở giá rẻ" dành cho đối tượng thu nhp thp, chkhông phi là mt căn nhà rtin vcht lượng xây dng.

Skhác bit vngnghĩa trong kthut

Trong lĩnh vc cơ khí và đin tử, housing mang nghĩa là "vbc" hoc "vmáy". Đây là lp vcng bao quanh để bo vcác linh kin bên trong khi tác động ca môi trường hoc hư hng vt lý. Trong ngcnh này, nó tương đương vi các tnhư casing hoc shell.

Đúng: The engine housing is made of aluminum (Vbc động cơ được làm bng nhôm).
Sai: Sdng house để chvbc thiết bị.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là vic dch housing thành "nhà ở". Trong tiếng Anh, khi housing đóng vai trò là danh tkhông đếm được, nó chchung vvn đề cư trú. Nếu mun nói vmt căn nhà cthể, bn phi dùng house hoc home.

Housing is a major issue in big cities (Vic cung cp nhà ở là mt vn đề ln ti các thành phln) -> Đúng.
I live in a housing -> Sai (Phi dùng I live in a house).

Uncountable when referring to the general sector or availability of shelter (e.g., housing is expensive). Countable when referring to specific types of residential units or technical enclosures (e.g., several different housings for the sensor).

Ý nghĩa

Danh từnhà ở

Việc cung cấp nơi ở cho con người

The city is struggling to provide affordable housing for low-income families.

Thành phố đang gặp khó khăn trong việc cung cấp nhà ở giá rẻ cho các gia đình có thu nhập thấp.

Danh từvỏ bọc

Một lớp vỏ hoặc hộp cứng dùng để bảo vệ một thiết bị

The engine housing was cracked after the accident.

Vỏ bọc động cơ đã bị nứt sau vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error