D
Dicread
HomeDictionaryMmetropolitan

metropolitan

thuộc đô thị / thuộc tổng giám mục / tổng giám mục
Tính từDanh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tmetropolitan chyếu được dùng để mô tnhng đặc đim liên quan đến mt thành phln, thường là thủ đô hoc trung tâm kinh tế, chính trquan trng, bao gm cvùng ngoi ô xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc đô thị" hoc "thuc vùng đô thị". Khi sdng, cn phân bit metropolitan vi urban. Trong khi urban chchung vmôi trường thành thị (đối lp vi rural - nông thôn), thì metropolitan nhn mnh vào quy mô ln, stp trung quyn lc và tmnh hưởng ca mt siêu đô thhoc mt vùng đô thmrng. Ví dụ, mt "metropolitan area" không chlà mt thành phố đơn lmà là mt vùng bao gm thành phtrung tâm và các vtinh xung quanh. Lưu ý vthut ngtôn giáo Mt đim dgây nhm ln cho người hc là metropolitan còn có nghĩa trong bi cnh Kitô giáo, dùng để chmt vtng giám mc hoc nhng điu liên quan đến chc vnày. Đây là mt nghĩa chuyên bit và ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày. Người hc cn da vào ngcnh (ví dụ: xut hin trong văn bn vgiáo hi, tôn giáo) để không nhm ln vi nghĩa "đô thị". Đúng: metropolitan transport (giao thông đô thị) Đúng: the metropolitan bishop (vtng giám mc) Đặc đim ngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Tuy nhiên, trong ngcnh tôn giáo, nó có thể được sdng như mt danh từ để chchính vtng giám mc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc đô thị

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của một thành phố lớn và các vùng ngoại ô xung quanh

"The government is implementing a new metropolitan transport strategy to reduce congestion."

Chính phủ đang triển khai một chiến lược giao thông đô thị mới để giảm thiểu tình trạng tắc nghẽn.

Tính từthuộc tổng giám mục

Thuộc về hoặc liên quan đến một giám mục chính tòa hoặc một tổng giám mục trong một số giáo hội Kitô giáo

"The metropolitan bishop presided over the regional synod to discuss ecclesiastical law."

Vị giám mục chính tòa đã chủ trì hội đồng khu vực để thảo luận về luật giáo hội.

Danh từtổng giám mục

Một giám mục có quyền hạn đối với các giám mục khác trong một tỉnh hoặc một khu vực cụ thể

"The metropolitan convened a meeting of the suffragan bishops to coordinate the diocese."

Vị tổng giám mục đã triệu tập một cuộc họp của tất cả các giám mục phụ tá trong tỉnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error