D
Dicread
HomeDictionaryMmetro

metro

tàu điện ngầm / thuộc đô thị
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: metros

metro là mt thut ngữ đa nghĩa, thường được sdng để chhai khái nim khác nhau tùy vào ngcnh: hthng giao thông công cng hoc đặc đim địa lý ca mt thành phố.

Sphân bit về ý nghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, metro thường được hiu là tàu đin ngm. Trong tiếng Anh, tnày có thdùng thay thế cho subway (phbiếnMỹ) hoc underground (phbiếnAnh). Tuy nhiên, metro mang sc thái hin đại và thường được dùng trong các văn bn chính thc hoc ti các thành phln trên thế gii để chtoàn bhthng đường st đin ngm.

Khi đóng vai trò là tính từ, metro (viết tt ca metropolitan) dùng để mô tnhng gì thuc về đô thhoc liên quan đến mt thành phln và các vùng phcn. Ví dụ, metro area dùng để chtoàn bkhu vc đô thbao gm ctrung tâm và ngoi ô, thay vì chgói gn trong ranh gii hành chính ca thành phố.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia metro (tàu đin ngm) vi các loi hình giao thông đường st khác như train (tàu ha nói chung) hoc tram (tàu đin chy trên đường phố). Hãy nhrng metro đặc trưng bi vic chy trong hm hoc trên các tuyến đường dành riêng, tách bit hoàn toàn vi giao thông đường bộ.

I take the metro to the countryside. (Sai vì tàu đin ngm không chy ra vùng nông thôn).
I take the metro to work every morning. (Đúng vì tàu đin ngm dùng để di chuyn trong ni đô).

Đặc đim ngpháp

Khi là danh từ, metro là danh từ đếm được. Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư trong cm tmetro police (cnh sát đô thị).

Countable when referring to a specific transit system or a single train car. Uncountable when referring to the general concept of urban rail transport.

Ý nghĩa

Danh từtàu điện ngầm

Hệ thống đường sắt điện ngầm tại một thành phố lớn

The city's metro is known for being punctual.

Hệ thống tàu điện ngầm của thành phố này nổi tiếng vì sự đúng giờ.

Tính từthuộc đô thị

Liên quan đến một thành phố lớn hoặc khu vực đô thị của thành phố đó

The metro area includes several surrounding suburbs.

Khu vực đô thị bao gồm một vài vùng ngoại ô xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error