quarter
Từ này mang sắc thái mạnh mẽ về sự chính xác và phân chia. Khi được sử dụng trong toán học hoặc tài chính, nó ám chỉ việc phân chia nguồn lực hoặc thời gian một cách nghiêm ngặt và có trật tự, tạo ra một cấu trúc có thể dự đoán được cho việc báo cáo và lập kế hoạch. Chính điều này đã tạo nên một tông giọng trang trọng và mang tính hành chính trong các bối cảnh kinh doanh.
Có thể đếm được khi đề cập đến một đồng xu cụ thể, một giai đoạn ba tháng hoặc một khu phố. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm trừu tượng về một phần tư của một tổng thể.
Ý nghĩa
Một trong bốn phần bằng nhau của một tổng thể
"He ate a quarter of the cake."
Anh ấy đã ăn một phần tư chiếc bánh.
Một đồng xu có giá trị 25 cent
"I found a quarter on the sidewalk."
Tôi tìm thấy một đồng 25 cent trên vỉa hè.
Một khoảng thời gian ba tháng trong năm tài chính hoặc năm học
"Sales increased during the second quarter."
Doanh số bán hàng đã tăng trong quý hai.
Một quận hoặc khu vực cụ thể của một thành phố
"They lived in the French quarter of the city."
Họ sống ở khu phố Pháp của thành phố.
Chia một thứ gì đó thành bốn phần bằng nhau
"She quartered the apple for the children."
Cô ấy đã cắt quả táo làm tư cho bọn trẻ.
Cung cấp chỗ ở hoặc nhà ở cho ai đó, đặc biệt là binh lính
"The villagers were forced to quarter the troops."
Dân làng bị buộc phải cung cấp chỗ ở cho quân đội.