D
Dicread
HomeDictionaryQquarter

quarter

một phần tư, đồng 25 cent, quý, khu phố, chia làm bốn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: quartersQuá khứ: quarteredPhân từ 2: quarteredV-ing: quarteringSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang sc thái mnh mvschính xác và phân chia. Khi được sdng trong toán hc hoc tài chính, nó ám chvic phân chia ngun lc hoc thi gian mt cách nghiêm ngt và có trt tự, to ra mt cu trúc có thdự đoán được cho vic báo cáo và lp kế hoch. Chính điu này đã to nên mt tông ging trang trng và mang tính hành chính trong các bi cnh kinh doanh.

Có thể đếm được khi đề cập đến một đồng xu cụ thể, một giai đoạn ba tháng hoặc một khu phố. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm trừu tượng về một phần tư của một tổng thể.

Ý nghĩa

Danh từmột phần tư
[something]

Một trong bốn phần bằng nhau của một tổng thể

"He ate a quarter of the cake."

Anh ấy đã ăn một phần tư chiếc bánh.

Danh từđồng 25 cent
[something]

Một đồng xu có giá trị 25 cent

"I found a quarter on the sidewalk."

Tôi tìm thấy một đồng 25 cent trên vỉa hè.

Danh từquý
[something]

Một khoảng thời gian ba tháng trong năm tài chính hoặc năm học

"Sales increased during the second quarter."

Doanh số bán hàng đã tăng trong quý hai.

Danh từkhu
[something]

Một quận hoặc khu vực cụ thể của một thành phố

"They lived in the French quarter of the city."

Họ sống ở khu phố Pháp của thành phố.

Ngoại động từchia làm bốn
[something]

Chia một thứ gì đó thành bốn phần bằng nhau

"She quartered the apple for the children."

Cô ấy đã cắt quả táo làm tư cho bọn trẻ.

Ngoại động từcho ở nhờ
[someone]

Cung cấp chỗ ở hoặc nhà ở cho ai đó, đặc biệt là binh lính

"The villagers were forced to quarter the troops."

Dân làng bị buộc phải cung cấp chỗ ở cho quân đội.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error