D
Dicread
HomeDictionaryGghetto

ghetto

khu ổ chuột / khu biệt cư / tồi tàn / cô lập
Danh từTính từ
Số nhiều: ghettosQuá khứ: ghettoedPhân từ 2: ghettoedV-ing: ghettoing

ghetto mang mt sc thái ý nghĩa nng nề, thường gn lin vi sphân bit đối xử, nghèo đói và scô lp vmt xã hi. Trong tiếng Vit, tnày không có mt ttương đương duy nht mà tùy vào ngcnh lch shoc xã hi để la chn tphù hp. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói vcác khu dân cư nghèo nàn, đông đúccác thành phhin đại, ghetto thường được dch là "khuchut". Tuy nhiên, đim khác bit quan trng là ghetto không chỉ đơn thun chsnghèo nàn vvt cht mà còn nhn mnh vào vic mt nhóm người (thường là nhóm thiu shoc bphân bit đối xử) bị đẩy vào hoc bbuc phi sng tách bit vi phn còn li ca xã hi. Trong bi cnh lch sử, đặc bit là thi kPhát xít Đức, ghetto được dch là "khu bit cư", ám chnhng khu vc bphong ta nghiêm ngt để giam hãm người Do Thái. Đây là nghĩa hp và mang tính bi kch lch ssâu sc. Khi được dùng như mt động thoc tính từ, ghetto mô ttrng thái bcô lp hoc nhng đặc đim ti tàn, thiếu thn. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, đôi khi tnày được dùng trong tiếng lóng để chnhng thrtin hoc không chính thng, nhưng cách dùng này thường bcoi là thiếu tôn trng hoc mang định kiến. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit ghetto vi slum. Trong khi slum (khuchut) tp trung vào điu kin sng ti tàn, xung cp ca bt kai nghèo khổ, thì ghetto nhn mnh vào yếu tchng tc, tôn giáo hoc sphân tách xã hi có hthng. Dùng ghetto để chmt căn nhà cũ đơn thun. Dùng ghetto khi nói vmt cng đồng bgt ra ngoài lxã hi: the inner-city ghetto (khuchut ni đô). Đặc đim ngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tnhng đặc đim gn lin vi cuc sng trong khuchut hoc scô lp xã hi.

Ý nghĩa

Danh từkhu ổ chuột

Một phần của thành phố nơi các thành viên của một nhóm thiểu số sinh sống, thường là do áp lực xã hội, pháp lý hoặc kinh tế

"The family lived in a crowded ghetto on the east side of the city."

Gia đình đó sống trong một khu ổ chuột đông đúc ở phía đông thành phố.

Danh từkhu biệt cư

Một khu vực bị hạn chế trong thành phố nơi người Do Thái bị buộc phải sinh sống trong thời kỳ Phát xít tại châu Âu

"The Jewish ghetto in Venice was an island of forced segregation."

Khu biệt cư Warsaw là một nơi chịu nhiều đau khổ tột cùng trong Chiến tranh Thế giới thứ hai.

Tính từtồi tàn

Có đặc điểm của một khu ổ chuột, thường ngụ ý sự nghèo đói, bị bỏ bê hoặc thiếu hụt nguồn lực

"He spoke in a ghetto dialect that was unfamiliar to the outsiders."

Khu xóm này đặc trưng bởi những nhà ở tồi tàn và cơ sở hạ tầng đang đổ nát.

cô lập

Hạn chế hoặc giam hãm một người hoặc một nhóm người vào một khu vực cụ thể hoặc một vai trò hạn chế trong xã hội

Công ty có xu hướng cô lập các nhân viên thiểu số vào những vai trò hành chính cấp thấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error