D
Dicread
HomeDictionarySsprawl

sprawl

nằm ườn / trải dài / sự đô thị hóa tràn lan / tư thế nằm sải tay chân
Nội động từDanh từ
Số nhiều: sprawlsQuá khứ: sprawledPhân từ 2: sprawledV-ing: sprawling

sprawl mang sc thái mô tsmrng hoc tri ra mt cách thiếu kim soát, không có tchc và thường gi lên cm giác vsvng vhoc smt cân đối. Khi dùng cho con người, nó không đơn thun là nm, mà là nm vi tư thế chân tay dang rng, không gn gàng, thường là do mt mi hoc do bngã. Khi dùng cho địa lý hoc kiến trúc, nó nhn mnh vào sphát trin tràn lan, thiếu quy hoch, gây ra nhng tác động tiêu cc đến môi trường hoc htng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, sprawl có thể được dch là "nm ườn" hoc "tri dài", nhưng cn phân bit rõ vi các ttương tự:

So vi stretch: stretch thường mang nghĩa chủ động (như vươn vai, kéo giãn) hoc mô tmt khong cách dài mt cách tnhiên. Ngược li, sprawl nhn mnh vào sthiếu kim soát và smt trt tự.
So vi expand: expand là smrng có thmang tính tích cc hoc trung lp (như mrng kinh doanh). Trong khi đó, sprawl (đặc bit là trong cm turban sprawl) luôn mang hàm ý tiêu cc vsphát trin vô tchc.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mô ttư thế con người, hãy sdng sprawl để nhn mnh sthư giãn tuyt đối hoc svng về. Ví dụ: sprawl out on the sofa (nm ườn ra ghế sofa) gi hìnhnh mt người thlng toàn bcơ thmt cách không gò bó.

Trong bi cnh đô thị, urban sprawl là mt thut ngchuyên ngành chỉ "sự đô thhóa tràn lan". Người hc cn tránh dch tnày thành "smrng thành phố" mt cách đơn thun, vì sprawl ám chvic các khu dân cư lan ra vùng nông thôn mt cách tùy tin, gây áp lc lên giao thông và tài nguyên.

Đặc đim ngpháp

sprawl va là ni động từ (không cn tân ngữ) khi mô thành động nm ườn hoc tri dài, va là danh tkhi nói vhin tượng đô thhóa tràn lan hoc tư thế nm si tay chân. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tnhư out hoc awkwardly để làm rõ mc độ ca hành động.

Ý nghĩa

Nội động từnằm ườn
[~][~ out]

Ngồi, nằm hoặc ngã với các chi dang rộng một cách vụng về hoặc thư giãn

He sprawled out on the sofa after a long day at work.

Anh ấy nằm ườn ra ghế sofa sau một ngày dài làm việc.

Nội động từtrải dài
[~]

Lan rộng ra một khu vực lớn một cách không đều hoặc không kiểm soát

The city sprawls across the valley for miles in every direction.

Thành phố trải dài khắp thung lũng hàng dặm theo mọi hướng.

Danh từsự đô thị hóa tràn lan

Sự mở rộng vô tổ chức và không có kế hoạch của một khu vực đô thị sang vùng nông thôn xung quanh

The government is implementing new laws to curb urban sprawl.

Chính phủ đang thực hiện các luật mới để kiềm chế sự đô thị hóa tràn lan.

Danh từtư thế nằm sải tay chân

Một tư thế mà các chi của một người bị dang rộng một cách vụng về

She landed in a clumsy sprawl on the kitchen floor.

Cô ấy ngã nhào một cách vụng về trên sàn bếp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error