D
Dicread
HomeDictionaryMmall

mall

trung tâm thương mại / đường đi dạo
[C] Đếm được
Số nhiều: malls

Trong tiếng Anh, mall thường được hiu phbiến nht là mt trung tâm thương mi ln, khép kín vi nhiu ca hàng, nhà hàng và dch vgii trí. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày có hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh địa lý và lch sử. Phân bit các loi hình mua sm và đi do Khi nói vmua sm, mall khác vi shopping centerquy mô và cu trúc. Trong khi shopping center có thlà mt cm ca hàng mhoc nhhơn, mall thường gi lên hìnhnh mt tòa nhà khng lồ, có mái che và được thiết kế như mt mê cung mua sm. Ở mt khía cnh khác, trong các thành phchoc ti Anh, mall có thchmt con đường đi do rng rãi, có cây xanh hoc mái che, không nht thiết phi gn lin vi vic mua sm. Ví dụ, The MallLuân Đôn là mt đại ltrang trng dn đến Cung đin Buckingham, không phi là mt trung tâm thương mi. Đúng: I'm going to the mall to buy some clothes. (Tôi đang đến trung tâm thương mi để mua qun áo.) Đúng: We took a leisurely stroll along the mall. (Chúng tôi thong thả đi do dc theo con đường đi do.) Lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt sai lm phbiến ca người Vit là đánh đồng mall vi bt kca hàng hay chnào. Hãy nhrng mall luôn hàm ý mt không gian quy mô ln và có tchc. Tránh dùng mall khi bn chmun nói đến mt ca hàng đơn lẻ (store) hoc mt khu chtruyn thng (market). Vmt ngpháp, mall là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo thoc dùngdng snhiu tùy theo ngcnh cthca câu.

Countable when referring to the physical buildings or specific locations, such as the three different malls in the city.

Ý nghĩa

Danh từtrung tâm thương mại

Một khu mua sắm lớn khép kín bao gồm nhiều cửa hàng và nhà hàng khác nhau

"We spent the whole afternoon walking around the mall."

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để đi dạo quanh trung tâm thương mại.

Danh từđường đi dạo

Một lối đi bộ có mái che hoặc đường dạo mát, thường có cây xanh trồng dọc hai bên

"The city's historic mall provides a quiet escape from the traffic."

Con đường đi dạo lịch sử của thành phố mang lại một không gian yên tĩnh để thoát khỏi sự ồn ào của giao thông.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error