D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsuburb

suburb

ngoại ô
[C] Đếm được
Số nhiều: suburbs

suburb dùng để chmt khu dân cư nmvùng rìa ca mt thành phố, thường là nơi mi người sinh sng nhưng li làm vic ti trung tâm thành phố. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngoi ô". Cn lưu ý rng suburb mang sc thái vmt khu vc phát trin, có quy hoch và thường gn lin vi li sng gia đình, yên tĩnh hơn so vi snáo nhit ca ni đô.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia suburb vi outskirts. Mc dù chai đều có thdch là "ngoi ô", nhưng chúng có skhác bit vmt khái nim:

suburb: Nhn mnh vào mt khu dân cư cthể, mt cng đồng có tchc. Ví dụ: living in a leafy suburb (sng trong mt vùng ngoi ô xanh mát). Tnày gi lên hìnhnh nhng ngôi nhà có sân vườn và đường phyên bình.

outskirts: Nhn mnh vào vtrí địa lý, tc là vùng ranh gii xa nht ca mt thành phtrước khi chuyn sang vùng nông thôn. Nó không nht thiết phi là mt khu dân cư đẹp hay có quy hoch. Ví dụ: a factory on the outskirts of town (mt nhà máy nmvùng rìa thành phố).

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Khi nói vvic di chuyn tsuburb vào trung tâm thành phố để làm vic, tiếng Anh thường sdng thut ngcommuting. Đây là mt đặc đim văn hóa đin hình ca các đô thln ti các nước nói tiếng Anh.

Đúng: He commutes from the suburbs to the city every day. (Anhy đi làm tvùng ngoi ô vào thành phmi ngày.)

Sai: Tránh dùng suburb để chvùng nông thôn ho lánh (countryside hoc rural area), vì suburb vn thuc phm vinh hưởng và kết ni cht chvi đô thị.

Vmt ngpháp, suburb là danh từ đếm được. Khi nói vkhu vc ngoi ô nói chung ca mt thành phố, người ta thường dùng dng snhiu the suburbs.

Ví dụ: I prefer living in the suburbs. (Tôi thích sngvùng ngoi ô hơn.)

Used to count individual residential areas surrounding a city, such as saying a city has twelve different suburbs.

Ý nghĩa

Danh từngoại ô

Một khu dân cư nằm ở vùng rìa của một thành phố

They moved to a quiet suburb to raise their children.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi