D
Dicread
HomeDictionarySsidewalk

sidewalk

vỉa hè
Danh từ
Số nhiều: sidewalks

sidewalk dùng để chphn đường dành riêng cho người đi bộ, thường được lát gch, bê tông hoc nha đường và nm song song vi lòng đường dành cho xe cộ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "va hè" hoc "lề đường". Phân bit vùng min và ngôn ng Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh. sidewalk là thut ngphbiến trong tiếng Anh Mỹ. Trong khi đó, người Anh thường sdng tpavement để chcùng mt khái nim. Nếu bn sdng pavement trong tiếng Anh Mỹ, nó thường được hiu là bmt nha đường ca lòng đường thay vì li đi cho người đi bộ. Ví dụ: Walk on the sidewalki trên va hè - Tiếng Anh Mỹ) tương đương vi Walk on the pavement (Tiếng Anh Anh). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các hướng dn an toàn giao thông hoc mô tcnh quan đô thị. Cn phân bit sidewalk vi shoulder (lề đường đất/nhacác đường cao tc, nơi không lát gch và không dành riêng cho người đi bộ). Đúng: The pedestrians are walking on the sidewalk (Người đi bộ đang đi trên va hè). Sai: Sdng sidewalk để chdi phân cách hoc lề đường đấtvùng nông thôn.

Ý nghĩa

Danh từvỉa hè

Một lối đi lát đá hoặc bê tông dành cho người đi bộ ở bên cạnh đường

"The pedestrians walked along the sidewalk to reach the station."

Những người đi bộ đi dọc theo vỉa hè để đến nhà ga.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error