D
Dicread
HomeDictionaryGgentrification

gentrification

chỉnh trang đô thị
Danh từ

gentrification là mt thut ngphc tp mang sc thái trung lp vmt kthut nhưng thường mang hàm ý tiêu cc trong các cuc tho lun vxã hi và chính trị. Vcơ bn, nó mô tsthay đổi din mo ca mt khu phtnghèo nàn, xung cp trnên hin đại và cao cp hơn. Tuy nhiên, đim mu cht mà người hc cn lưu ý là sự đối lp gia li ích vcơ shtng và tn tht vmt xã hi. Trong khi chính quyn có thcoi đây là sphát trin, thì nhng cư dân bn địa thường coi đó là mt quá trình "chiếm hu" khiến hkhông còn khnăng chi trchi phí sinh hot ti chính nơi mình sinh ra.

Skhác bit vsc thái vi các thut ngphát trin đô th

Người hc dnhm ln gentrification vi các tnhư urban renewal (đổi mi đô thị) hoc urban development (phát trin đô thị). Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmt ý nghĩa:

urban development là mt thut ngrng, mang tính tích cc, nói vvic xây dng và ci thin thành phnói chung.
urban renewal thường ám chcác dự án quy hoch ln ca chính phủ, đôi khi bao gm cvic phá dtoàn bcác khuchut để xây mi.
gentrification tp trung vào sthay đổi vthành phn giai cp và nhân khu hc. Nó nhn mnh vào vic nhng người giàu có chuyn đến và đẩy nhng người thu nhp thp ra ngoài.

Ví dụ: Thay vì nói "The city is undergoing urban development" (Thành phố đang phát trin đô thị) để mô tvic mt khu phnghèo bng nhiên xut hin nhiu quán cà phê sang trng và căn hcao cp, hãy dùng gentrification để làm ni bt sthay đổi vtng lp cư dân.

Lưu ý vcách sdng trong ngcnh

Khi sdng tnày, hãy chú ý đến đối tượng đang nói. Nếu bn đang viết mt bài lun vxã hi hc hoc phê bình đô thị, gentrification thường đi kèm vi các cm tnhư displacement of residents (vic đẩy cư dân ra khi nơi ở) hoc loss of cultural identity (mt đi bn sc văn hóa).

Sai: "The gentrification of the park made it more beautiful for everyone." (Câu này mâu thun vì gentrification không chlà làm đẹp mà còn bao gm sloi trxã hi).
✅ Đúng: "While the neighborhood looks cleaner, the gentrification has forced many long-term residents to move away." (Mc dù khu phtrông sch đẹp hơn, nhưng vic chnh trang đô thị đã buc nhiu cư dân lâu năm phi chuyn đi).

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo từ "a" hoc dng snhiu khi nói vhin tượng này nói chung.

Ý nghĩa

Danh từchỉnh trang đô thị

Quá trình biến đổi một khu vực đô thị nghèo hoặc thuộc tầng lớp lao động bằng cách cải thiện nhà ở và thu hút những cư dân giàu có hơn, thường dẫn đến việc đẩy những cư dân ban đầu ra khỏi nơi ở

The city council is debating the effects of gentrification on the local community.

Hội đồng thành phố đang tranh luận về những tác động của việc chỉnh trang đô thị đối với cộng đồng địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error