D
Dicread
HomeDictionaryPplaza

plaza

quảng trường / trung tâm thương mại
Danh từ
Số nhiều: plazas

plaza thường được hiu là mt không gian mở, rng rãi trong đô thị. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái vvăn hóa truyn thng hoc thương mi hin đại. Skhác bit vngcnh sdng Trong bi cnh kiến trúc và lch sử, plaza tương đương vi mt qung trường công cng, nơi mi người thp, tchc skin hoc hp chợ. Nó gi lên hìnhnh nhng khong sân lát đá rng lntrung tâm thành phố, đặc bit là trong văn hóa Tây Ban Nha hoc Ý. Ngược li, trong tiếng Anh hin đại (đặc bit là ti Bc Mỹ), plaza thường được dùng để chcác trung tâm thương mi ngoài tri hoc thp ca hàng có bãi đậu xe chung. Đây là đim dgây nhm ln cho người hc vì mt bên là không gian công cng phi li nhun, mt bên là khu mua sm thương mi. Lưu ý khi dch sang tiếng Vit Khi dch plaza, bn cn căn cvào đối tượng xung quanh để chn tphù hp: Nếu là nơi thp công cng: dùng quảng trường. Nếu là khu mua sm hin đại: dùng trung tâm thương mại hoc khu phố mua sắm. Nếu là khu vc dành cho người đi bộ: dùng phố đi bộ. Ví dụ: The town plaza nên dch là quảng trường thị trấn, trong khi a shopping plaza nên dch là trung tâm mua sắm. Vmt ngpháp, plaza là mt danh từ đếm được, có thdùngsố ít hoc snhiu tùy theo slượng địa đim được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từquảng trường

Một khoảng sân công cộng mở hoặc chợ, thường thấy ở thành phố hoặc thị trấn, được dùng cho các cuộc tụ họp xã hội hoặc thương mại

"The town plaza was filled with vendors selling handmade crafts."

Quảng trường thị trấn chật kín những người bán đồ thủ công mỹ nghệ.

Danh từtrung tâm thương mại

Một trung tâm mua sắm hoặc một tổ hợp các cửa hàng tập trung quanh một khu vực đỗ xe chung hoặc lối đi bộ

"We met at the plaza to do some shopping before the movie."

Chúng tôi đã gặp nhau tại trung tâm thương mại để mua sắm một chút trước khi xem phim.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error