D
Dicread
HomeDictionaryTtenement

tenement

nhà chung cư rẻ tiền / đất thuê / nơi trú ngụ
Danh từ
Số nhiều: tenements

tenement là mt tcó ý nghĩa thay đổi đáng ktùy theo ngcnh lch svà địa lý. Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là khi nói vcác thành phln như New York, tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh nhng tòa nhà chung cư cũ kỹ, cht chi và xung cp dành cho người thu nhp thp. Điu này khác vi apartment (căn hộ), vn là mt thut ngtrung lp hoc mang tính tích cc hơn.

Ý nghĩa

Danh từnhà chung cư rẻ tiền

Một tòa nhà lớn được chia thành các căn hộ riêng biệt, thường có chi phí thấp và quá tải, thường thấy ở các khu vực đô thị

"The family lived in a cramped tenement in the Lower East Side."

Gia đình đó sống trong một căn nhà chung cư chật chội ở khu Lower East Side của New York.

Danh từđất thuê

Một mảnh đất hoặc bất động sản được nắm giữ bởi một người thuê theo một chế độ sở hữu pháp lý cụ thể

"The court examined the boundaries of the tenement to resolve the land dispute."

Lãnh chúa phong kiến đã ban cho hiệp sĩ một mảnh đất thuê để nắm giữ nhằm đổi lấy sự phục vụ quân sự.

nơi trú ngụ

Một ngôi nhà hoặc nơi ở cố định.\n\nTrong ngữ cảnh triết học hoặc tôn giáo, thường dùng để chỉ cơ thể vật chất của linh hồn

Các văn bản cổ đề cập đến nơi trú ngụ trần thế của linh hồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error