D
Dicread
HomeDictionaryGgenerality

generality

tính tổng quát / lời nói chung chung
Danh từ
Số nhiều: generalities

generality mô ttrng thái hoc đặc đim mang tính bao quát, áp dng cho mt nhóm đối tượng hoc nhiu tình hung khác nhau thay vì chtp trung vào mt trường hp đơn lẻ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính tng quát". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia vic mô tmt đặc tính khách quan và vic phê bình mt cách din đạt thiếu chi tiết.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong các văn bn hc thut, khoa hc hoc pháp lý, generality mang nghĩa tích cc hoc trung tính, chkhnăng áp dng rng rãi ca mt lý thuyết hoc quy tc. Ví dụ, khi nói về "the generality of a principle", người ta đang nhn mnh rng nguyên tc đó có giá trtrong nhiu hoàn cnh khác nhau.

Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, generality (đặc bit là ở dng snhiu generalities) thường mang sc thái tiêu cc. Nó ám chnhng li nói chung chung, mơ hồ, thiếu bng chng hoc chi tiết cthể để thuyết phc người nghe. Vic "speaking in generalities" thường bcoi là cách né tránh vn đề hoc thiếu schun bklưỡng.

Đúng: The generality of the law ensures fairness for all citizens. (Tính tng quát ca lut pháp đảm bo scông bng cho mi công dân.)
Đúng: Stop speaking in generalities and give me a specific example. (Đừng nói nhng điu chung chung na, hãy cho tôi mt ví dcthể.)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln generality vi generosity (shào phóng) do có cùng gc tgeneral và generous trong mt sngôn ngLatinh, nhưng hai tnày hoàn toàn không liên quan vnghĩa. Hãy cn thn để không nhm ln gia "tính tng quát" và "srng lượng".

Ngoài ra, cn phân bit generality vi universality (tính phquát). Trong khi generality chsbao quát cho mt nhóm ln hoc đa strường hp, thì universality nhn mnh sự đúng đắn tuyt đối, áp dng cho mi đối tượng, mi nơi và mi thi đim mà không có ngoi lệ.

Lưu ý vngpháp

generality là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc đim hoc trng thái (tính tng quát). Tuy nhiên, nó trthành danh từ đếm được khi dùng để chnhng phát biu hoc tuyên bcthể (li nói chung chung), thường xut hindng snhiu generalities trong các cu trúc như speak in generalities hoc deal in generalities.

Ý nghĩa

Danh từtính tổng quát

Đặc điểm hoặc trạng thái mang tính chung chung thay vì cụ thể

The generality of the rule allows it to be applied to many different situations.

Tính tổng quát của quy tắc này cho phép nó được áp dụng vào nhiều tình huống khác nhau.

Danh từlời nói chung chung

Một tuyên bố tổng quát hoặc một phát biểu áp dụng cho hầu hết các trường hợp nhưng thiếu chi tiết cụ thể

He spoke in broad generalities without providing any concrete evidence for his claims.

Anh ta nói những điều chung chung mơ hồ mà không đưa ra được bất kỳ bằng chứng cụ thể nào cho những khẳng định của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error