D
Dicread
HomeDictionaryEequality

equality

sự bình đẳng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: equalitiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Thut ngnày mang sc nng ln vmt đạo đức và chính trị, thường gi lên hìnhnh mt chiếc cân thăng bng hoc mt sân chơi bình đẳng. Nó ám chmt lý tưởng xã hi nơi các rào cn hthng được xóa bỏ để không mt cá nhân nào mc nhiên ưu vit hơn người khác da trên ngun gc xut thân hay danh tính.

Trong các bi cnh pháp lý và xã hi, equality thường được đặt trong sự đối chiếu vi equity (scông bng). Trong khi equality tp trung vào vic cung cp chính xác cùng mt ngun lc cho tt cmi người, thì equity li tp trung vào vic cung cp nhng ngun lc cthcn thiết để đạt được mt kết qubình đẳng.

Uncountable when referring to the abstract political ideal of fairness. Countable when referring to specific types or instances of parity, such as mathematical equalities.

Ý nghĩa

Danh từsự bình đẳng

Trạng thái công bằng, đặc biệt là về địa vị, quyền lợi và cơ hội

The company is striving for gender equality in the workplace.

Công ty đang nỗ lực hướng tới sự bình đẳng giới tại nơi làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error