D
Dicread
HomeDictionaryOoneness

oneness

tính nhất thể / sự hòa hợp
Danh từ

oneness mang mt sc thái ý nghĩa sâu sc hơn nhiu so vi tunity. Trong khi unity thường dùng để chshp nht tnhiu thành phn khác nhau (như sự đoàn kết trong mt tchc), thì oneness nhn mnh vào trng thái vn dĩ đã là mt, không thchia ct hoc shòa nhp hoàn toàn vmt tâm linh và bn cht.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh triết hc hoc tôn giáo, oneness din tshp nht tuyt đối gia con người vi vũ trhoc vi đấng ti cao. Nó không chlà sự đồng thun mà là sxóa branh gii gia "tôi" và "thế gii". Ví dụ, khi nói voneness with nature, người nói mun ám chcm giác mình là mt phn không thtách ri ca thiên nhiên, chkhông đơn thun là yêu thiên nhiên.

Trong bi cnh xã hi, oneness gi lên mt mc độ gn kết cao hơn csolidarity (sự đoàn kết). Nó mô tmt trng thái mà mi thành viên cm thy như thhchia scùng mt linh hn hoc mt mc đích sng duy nht.

Phân bit vi các ttương đương

unity: Tp trung vào hành động hp nht hoc kết quca vic kết hp nhiu phn thành mt ththng nht (ví dụ: national unity - sự đoàn kết dân tc).
oneness: Tp trung vào bn cht đơn nht, tính nht thvn có hoc trng thái hòa nhp tuyt đối.

Ví dụ đúng: The meditation helped him achieve a sense of oneness with the universe. (Thin định giúp anhy đạt được cm giác nht thvi vũ trụ.)
Ví dsai: The team showed great oneness during the match. (Trong trường hp này, dùng unity hoc teamwork stnhiên hơn vì đây là sphi hp gia các cá nhân.)

Ý nghĩa

Danh từtính nhất thể

Trạng thái là một; đặc tính của một thực thể đơn nhất, không thể chia cắt

The oneness of the universe is a central theme in many philosophies.

Tính nhất thể của vũ trụ là chủ đề trung tâm trong nhiều triết lý.

Danh từsự hòa hợp

Trạng thái đồng thuận hoàn toàn, hòa hợp hoặc thống nhất về mặt tinh thần giữa những người hoặc các thực thể

The team worked in perfect oneness to achieve their goal.

Nhóm đã làm việc trong sự hòa hợp tuyệt đối để đạt được mục tiêu của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error