D
Dicread
HomeDictionaryMmankind

mankind

nhân loại
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang mt sc nng bao quát và tp thể, thường được sdng trong các cuc tho lun vtriết hc, lch shoc khoa hc để mô tloài người như mt thc thduy nht. Nó gi lên cm giác vmt định mnh chung và nhng tri nghim phquát ca con người, mc dù trong bi cnh ngôn ngbao hàm hin đại, tnày ngày càng bxem là chtp trung vào nam gii, vì vy các thut ngnhư humanity hoc humankind thường được ưu tiên hơn. Vmt ngpháp, tnày đóng vai trò là mt danh ttp hp số ít. Mc dù đề cp đến hàng tcá nhân, nhưng nó đi kèm vi động tsố ít và không có dng snhiu. Người ta không dùng tnàydng snhiu; thay vào đó, nó đại din cho toàn thloài người như mt chnh thkhông thchia ct.

Used as a collective singular to represent the entire human species without individual division.

Ý nghĩa

Danh từnhân loại

Toàn thể loài người

"The history of mankind is a story of survival."

Lịch sử của nhân loại là một câu chuyện về sự sinh tồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error