D
Dicread
HomeDictionaryTtell

tell

kể / bảo / nhận ra
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: tellsQuá khứ: toldPhân từ 2: toldV-ing: telling

tell là mt động từ đa năng, nhưng đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là skhác bit về đối tượng tiếp nhn thông tin. Khác vi say (nói ra mt điu gì đó), tell luôn đòi hi mt đối tượng cthể được thông báo (người nghe). Khi bn sdng tell, bn không chỉ đơn thun là phát ra li nói, mà là đang truyn đạt thông tin trc tiếp đến mt ai đó.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Vit, tell có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh: khi chia sthông tin hoc câu chuyn, nó mang nghĩa là "kể"; khi đưa ra chdn hoc mnh lnh, nó mang nghĩa là "bo".

Truyn đạt thông tin: Dùng khi bn mun cung cp dliu, kmt câu chuyn hoc tiết lbí mt. Ví dụ: tell a story (kmt câu chuyn) hoc tell the truth (nói tht).
Ra lnh hoc hướng dn: Dùng khi bn yêu cu ai đó làm điu gì. Ví dụ: tell him to wait (bo anhy đợi).
Nhn din skhác bit: Mt cách dùng đặc bit ca tell là khnăng phân bit gia hai hay nhiu đối tượng. Trong trường hp này, nó không còn là hành động nói, mà là "nhn ra". Ví dụ: I can't tell the difference (Tôi không thnhn ra skhác bit).

Các li thường gp và lưu ý vcu trúc

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tell ging như say bng cách thêm gii tto trước người nghe. Trong tiếng Anh, tell đi trc tiếp vi tân ngchngười mà không cn to.

Sai: tell to me
✅ Đúng: tell me

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia tell và speak. Trong khi speak nhn mnh vào khnăng ngôn nghoc hành động giao tiếp nói chung (ví dụ: speak English - nói tiếng Anh), thì tell tp trung vào ni dung thông tin được truyn ti. Bn không thdùng tell để nói vvic thành tho mt ngôn ngnào đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từkể
[~ someone][~ something]

Truyền đạt thông tin hoặc một câu chuyện cho ai đó

I will tell you the secret.

Tôi sẽ kể cho bạn nghe bí mật này.

Ngoại động từbảo
[~ someone][doing ~]

Hướng dẫn hoặc ra lệnh cho ai đó làm việc gì đó

The boss told me to finish the report.

Sếp bảo tôi phải hoàn thành bản báo cáo.

Nội động từnhận ra

Có khả năng nhận thấy hoặc nhận diện một sự khác biệt

I can tell that you are nervous.

Tôi có thể nhận ra rằng bạn đang lo lắng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error