D
Dicread
HomeDictionaryIinform

inform

thông báo / ảnh hưởng / tố giác
Ngoại động từ
Quá khứ: informedPhân từ 2: informedV-ing: informing

inform thường được sdng trong các ngcnh trang trng để truyn đạt thông tin mt cách chính thc. Đim khác bit ln nht gia inform và tell là mc độ lch svà tính cht ca thông tin; trong khi tell mang tính đời thường và thân mt, inform li gi lên schuyên nghip, thường dùng trong văn bn hành chính, công vic hoc thông báo chính thc. Skhác bit vsc thái inform: Dùng khi bn mun cung cp thông tin mt cách khách quan, chính thc. Ví dụ: Please inform the manager (Vui lòng thông báo cho qun lý) mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi Please tell the manager. notify: Mt tgn nghĩa vi inform, nhưng notify thường nhn mnh vào vic đưa ra mt thông báo chính thc hoc cnh báo vmt skin sp xy ra (như thông báo trúng tuyn hoc thông báo vi phm). Cách dùng đặc bit và lưu ý Mt đim dgây nhm ln cho người hc là nghĩa bóng ca inform. Ngoài nghĩa là thông báo, inform còn có nghĩa là định hình hoc to nên đặc đim ct lõi ca mt thgì đó. Trong trường hp này, nó không còn là hành động nói hay viết, mà là sự ảnh hưởng sâu sc. Ví dvnghĩa định hình: Her childhood experiences inform her art (Nhng tri nghim thi thơ ấu định hình nên nghthut ca cô ấy). Ngoài ra, trong ngcnh pháp lut hoc ti phm, inform (hoc danh tinformant) được dùng vi nghĩa tgiác, cung cp tin mt cho cơ quan chc năng, mang sc thái tiêu cc hơn so vi vic chia sthông tin thông thường.

Ý nghĩa

Ngoại động từthông báo
[~ someone about something][~ someone that clause]

Cung cấp cho ai đó các sự thật hoặc thông tin; kể cho ai đó về điều gì đó

"Please inform the manager that the shipment has arrived."

Vui lòng thông báo cho quản lý rằng lô hàng đã đến.

Ngoại động từảnh hưởng
[~ something]

Tác động hoặc định hình bản chất hoặc chất lượng cơ bản của một điều gì đó

"The artist's early experiences in rural Italy inform much of her current work."

Những trải nghiệm sớm của người nghệ sĩ tại vùng nông thôn nước Ý đã ảnh hưởng nhiều đến các tác phẩm hiện tại của cô ấy.

Ngoại động từtố giác
[~ on someone]

Cung cấp thông tin cho cảnh sát hoặc cơ quan chức năng về các hoạt động bất hợp pháp của một ai đó

"He was arrested after a former associate decided to inform on him."

Anh ta đã bị bắt sau khi một cộng sự cũ quyết định tố giác anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error