D
Dicread
HomeDictionaryCconceal

conceal

che giấu
Ngoại động từ

conceal mang sc thái trang trng hơn so vi thide. Trong khi hide thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để chvic giu mt vt thvt lý hoc trn tránh, conceal thường được dùng trong các văn bn chính thc, pháp lý hoc khi nói vvic che giu cm xúc, stht và thông tin mt cách có chủ đích. Skhác bit vsc thái conceal: Nhn mnh vào hành động ctình che đậy để ngăn người khác phát hin ra, thường gn lin vi sbí mt hoc mưu đồ. Ví dụ: conceal a weapon (che giu vũ khí) hoc conceal the truth (che giu stht). hide: Mang tính phquát hơn, có thlà hành động tnhiên hoc đơn gin. Ví dụ: hide and seek (trò chơi trn tìm) hoc hide under the blanket (trn dưới chăn). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia vic che giu vt cht và che giu phi vt cht. Khi nói vvic không để lcm xúc trên khuôn mt, conceal là la chn tinh tế và chính xác hơn. Đúng: She struggled to conceal her disappointment (Cô ấy cgng che giu stht vng ca mình). Sai/Kém tnhiên: She hid her disappointment (Dù không sai hoàn toàn vngpháp nhưng không chuyên nghip bng conceal trong ngcnh này). Vmt ngpháp, conceal là mt ngoi động từ, luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm để làm rõ điu gì đang bche giu.

Ý nghĩa

Ngoại động từche giấu
[~ someone][~ something]

Ngăn không cho điều gì đó bị nhìn thấy hoặc bị biết đến

"The spy tried to conceal the microfilm in his shoe."

Điệp viên đã cố gắng che giấu cuộn phim siêu nhỏ trong giày của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error