D
Dicread
HomeDictionarySshout

shout

hét / gọi to / tiếng hét / lời mắng mỏ
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: shoutsQuá khứ: shoutedPhân từ 2: shoutedV-ing: shouting

shout mô thành động phát ra âm thanh ln, nhưng sc thái biu cm phthuc rt nhiu vào ngcnh. Khi dùng để giao tiếp txa hoc trong môi trườngn ào, nó mang tính trung lp. Tuy nhiên, khi đi kèm vi cm xúc, shout thường gn lin vi stc gin, shãi hoc phn khích tt độ.

Ý nghĩa

Nội động từhét
[~][~ at someone][~ to someone]

Nói hoặc kêu lên bằng giọng rất lớn, thường là do tức giận, phấn khích hoặc cần được nghe thấy từ khoảng cách xa

"He had to shout to be heard over the noise of the crowd."

Anh ấy đã phải hét lên để có thể được nghe thấy giữa tiếng ồn của đám đông.

Ngoại động từgọi to
[~ something][~ something at someone]

Gọi to một từ hoặc một cụm từ để người khác có thể nghe thấy

"She shouted a warning to the pedestrians."

Cô ấy đã hét to một lời cảnh báo cho những người đi bộ khi chiếc xe tiến lại gần.

Danh từtiếng hét

Một tiếng kêu hoặc tiếng gọi lớn, hoặc một hành động nói lớn tiếng

"A sudden shout from the back of the room startled everyone."

Những người hâm mộ đã thốt ra một tiếng hét vui sướng khi bàn thắng được ghi.

Danh từlời mắng mỏ

Hành động nói lớn tiếng và giận dữ với ai đó như một sự khiển trách

"Give me a shout when you are ready to leave."

Quản lý đã mắng mỏ nhân viên một trận vì đến họp muộn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error