D
Dicread
HomeDictionaryNnarrate

narrate

kể lại / thuyết minh / đóng vai người dẫn chuyện
Ngoại động từ
Quá khứ: narratedPhân từ 2: narratedV-ing: narrating

narrate mang nghĩa là kli mt câu chuyn hoc mô tmt chui skin theo trình tthi gian. Đim khác bit ln nht gia narrate và tell là mc độ chi tiết và tính cu trúc. Trong khi tell là mt tthông dng dùng cho mi tình hung kchuyn đơn gin, narrate thường được dùng trong bi cnh trang trng hơn, mang tính nghthut hoc chuyên môn, như trong văn hc, đinnh hoc báo chí. Sc thái sdng và ngcnh Trong nghthut và truyn thông: narrate thường dùng để chvic mt người (người dn chuyn) đọc li bình cho mt bphim tài liu, mt cun sách nói hoc mt vkch. Lúc này, nó không chlà kchuyn mà là cung cp li thuyết minh để dn dt người xem/người nghe. Trong văn hc: Tnày mô thành động xây dng ct truyn, sp xếp các tình tiết để to nên mt câu chuyn hoàn chnh. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia narrate và describe. Trong khi describe tp trung vào vic mô tả đặc đim, tính cht ca mt đối tượng hoc svt (tĩnh), thì narrate tp trung vào din biến ca các skin theo thi gian (động). Sai: He narrated the beautiful landscape. (Vì phong cnh là tĩnh, không có chui skin để kể). ✅ Đúng: He described the beautiful landscape. ✅ Đúng: He narrated his experiences during the war. (Vì tri nghim trong chiến tranh là mt chui các skin). Lưu ý vngpháp narrate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (kcái gì, thuyết minh cho cái gì). Khi đóng vai trò là người dn chuyn trong phimnh, cu trúc thường gp là narrate something hoc be narrated by someone.

Ý nghĩa

Ngoại động từkể lại
[~ something][~ that clause]

Kể một câu chuyện hoặc mô tả một chuỗi các sự kiện một cách chi tiết

"The documentary is narrated by a famous actor."

Bộ phim tài liệu được kể lại bởi một diễn viên nổi tiếng.

Ngoại động từthuyết minh
[~ something]

Cung cấp lời bình bằng lời nói cho một bộ phim, chương trình truyền hình hoặc bản ghi âm

"She was hired to narrate the nature series."

Cô ấy được thuê để thuyết minh cho phiên bản sách nói của cuốn tiểu thuyết.

đóng vai người dẫn chuyện

Đóng vai trò là người dẫn chuyện trong một vở kịch hoặc một buổi phát sóng

Nam diễn viên bước lên phía trước để dẫn chuyện cho phần chuyển tiếp giữa các cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error