D
Dicread
HomeDictionaryHhide

hide

giấu / trốn / da động vật
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hidesQuá khứ: hidPhân từ 2: hiddenV-ing: hiding

Động tnày mang hàm ý vscố ý và tính bí mt. Nó không đơn thun là vic trnên vô hình, mà là mt nlc chủ động để tránh bphát hin hoc gicho mt vt nào đó không btìm thy. Điu này to ra mt scăng thng vmt tâm lý gia người giu và người tìm.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày chuyn ttrng thái tâm lý sang mt cht liu vt lý. Nó gi lên đặc tính thô mc, xúc giác gn lin vi tnhiên, quá trình thuc da và nghthcông truyn thng, giúp phân bit vi các loi da tinh chế bng cách nhn mnh vào ngun gc động vt ban đầu.

Countable when referring to an individual animal skin used for leather. Uncountable when referring to the general material of tanned skins.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiấu
[~ someone][~ something]

Đặt một thứ gì đó vào nơi mà người khác không thể nhìn thấy

He tried to hide the gift under the bed.

Anh ấy đã cố gắng giấu món quà dưới gầm giường.

Nội động từtrốn

Ở một nơi mà bản thân không bị nhìn thấy

The children like to hide during the game.

Trẻ em thích chơi trốn tìm trong trò chơi.

Danh từda động vật

Da của động vật, đặc biệt là khi đã được thuộc hoặc dùng để làm da thuộc

The boots were made from thick cow hide.

Đôi ủng được làm từ da bò dày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error