scold
mắng / người hay cằn nhằn
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: scoldsQuá khứ: scoldedPhân từ 2: scoldedV-ing: scolding
Ý nghĩa
Ngoại động từmắng
[~ someone][~ someone for something]
Nói một cách giận dữ với ai đó vì họ đã làm điều gì đó sai
"The teacher had to scold the student for talking during the exam."
Giáo viên đã phải mắng học sinh vì nói chuyện trong giờ kiểm tra.
Danh từngười hay cằn nhằn
Một người, thường là phụ nữ, có thói quen cằn nhằn hoặc chỉ trích người khác
"The neighbors viewed her as a neighborhood scold who complained about every small detail."
Hàng xóm coi cô ấy là một người hay cằn nhằn trong khu phố, người luôn phàn nàn về mọi chi tiết nhỏ nhặt.