D
Dicread
HomeDictionaryCchat

chat

tán gẫu / trò chuyện / cuộc trò chuyện / chat
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: chatsQuá khứ: chattedPhân từ 2: chattedV-ing: chatting

chat mang sc thái nhnhàng, thân mt và không trang trng. Nó không chỉ đơn thun là vic trao đổi thông tin mà còn nhn mnh vào mc đích gii trí, xây dng mi quan hhoc giết thi gian. Khi sdng chat, người nói thường không có mt chương trình nghscthhay mc tiêu nghiêm túc như trong mt cuc hp hay tho lun chính thc. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có skhác bit rõ rt gia chat và các tnhư discuss hay talk: chat: Dùng cho nhng cuc trò chuyn phiếm, thoi mái. Ví dụ: chatting with a friend (tán gu vi mt người bn). talk: Mang nghĩa rng hơn, có thlà thân mt hoc trang trng. Ví dụ: talk about the problem (nói vvn đề đó). discuss: Mang tính cht nghiêm túc, phân tích hoc bàn bc để đi đến quyết định. Ví dụ: discuss the contract (tho lun vhp đồng). Sdng trong môi trường kthut s Trong thi đại công nghệ, chat đã trthành mt thut ngchuyên dng để chvic giao tiếp qua văn bn trong thi gian thc trên cácng dng nhn tin hoc mng xã hi. Điu này to ra skhác bit gia chatting (nhn tin tc thi) và emailing (gi thư đin tử - vn có độ trvà trang trng hơn). I need to chat with my boss about my salary increase. (Câu này nghe quá sung sã, không phù hp khi bàn vlương). I need to discuss my salary increase with my boss. (Sdng discuss để thhin schuyên nghip và nghiêm túc). Đặc đim ngpháp chat va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii twith (vi ai đó) hoc about (về điu gì đó). Khi là danh từ, nó thường được dùng trong cm have a chat để chmt cuc trò chuyn ngn và thân mt.

Ý nghĩa

Nội động từtán gẫu
[~][~ with someone][~ about something]

Nói chuyện một cách thân mật và không chính thức

"They sat in the cafe and chatted for hours."

Họ ngồi trong quán cà phê và tán gẫu trong nhiều giờ.

Ngoại động từtrò chuyện
[~ with someone]

Tham gia vào một cuộc hội thoại không chính thức với một người khác

"I spent the afternoon chatting with my grandmother."

Tôi đã dành cả buổi chiều để trò chuyện với bà của mình.

Danh từcuộc trò chuyện
[[]][~ with someone]

Một cuộc hội thoại thân mật, thân thiện

"We had a quick chat about the upcoming holiday."

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện nhanh về kỳ nghỉ sắp tới.

Danh từchat
[[]][~ room]

Hành động giao tiếp trong thời gian thực thông qua tin nhắn văn bản qua máy tính hoặc mạng di động

"The online chat was filled with excited fans."

Phòng chat trực tuyến tràn ngập những người hâm mộ đang phấn khích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error