D
Dicread
HomeDictionaryDdivulge

divulge

tiết lộ
Ngoại động từ
Quá khứ: divulgedPhân từ 2: divulgedV-ing: divulging

divulge mang sc thái trang trng, thường được dùng khi nói vvic tiết lnhng thông tin vn dĩ được gibí mt, riêng tư hoc mang tính bo mt cao. Tnày không chỉ đơn thun là "nói ra", mà hàm ý mt sphá vcam kết gibí mt hoc công khai mt điu gì đó mà lra phi được che giu. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit divulge vi mt stcó nghĩa tương đương để sdng chính xác trong tng ngcnh: reveal: Đây là tphbiến nht, có nghĩa là làm lra điu gì đó. reveal có phm vi sdng rng hơn, có thdùng cho cnhng điu bt ngnhưng không nht thiết là bí mt (ví dụ: tiết lmt món quà). Trong khi đó, divulge tp trung vào thông tin nhy cm hoc bí mt. disclose: Tnày thường được dùng trong bi cnh pháp lý, kinh doanh hoc chính thc (ví dụ: công bthông tin tài chính). disclose mang tính cht minh bch và tuân thquy định, còn divulge thường gi cm giác vvic tiết lmt bí mt cá nhân hoc thông tin ni bộ. leak: Dùng khi thông tin brò rmt cách không chính thc hoc vô ý, thường là cho báo chí hoc công chúng. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, divulge thường được dch là "tiết lộ" hoc "vch trn". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi các tmang nghĩa tiêu cc mnh như "tcáo" (denounce) hay "phn bi" (betray), trkhi ngcnh thc sự ám chỉ điu đó. Đúng: He refused to divulge the source of his information. (Anhy tchi tiết lngun tin ca mình.) Sai: Sdng divulge cho nhng stht hin nhiên hoc không có tính cht bí mt.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiết lộ
[~ something][~ something to someone]

Công khai thông tin riêng tư hoặc bí mật

"The company refused to divulge the details of the merger."

Công ty đã từ chối tiết lộ chi tiết về vụ sáp nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error