D
Dicread
HomeDictionarySsnitch

snitch

mách lẻo / kẻ chỉ điểm / chôm
Ngoại động từDanh từNội động từ
Số nhiều: snitchesQuá khứ: snitchedPhân từ 2: snitchedV-ing: snitching

snitch mang sc thái tiêu cc và không chính thc, thường được dùng trong các bi cnh đời thường hoc trong gii ti phm. Khi đóng vai trò là động từ, nó không đơn thun là vic báo cáo mt svic, mà hàm ý sphn bi lòng tin hoc hành động mách lo nhm gây rc ri cho người khác để trc li cho bn thân. Điu này khác bit hoàn toàn vi report (báo cáo), vn mang tính trung lp và chính thc, hoc whistleblow (tgiác sai phm), vn mang ý nghĩa tích cc là bo vli ích công cng.

Ý nghĩa

Ngoại động từmách lẻo
[~ on someone]

Tố giác ai đó với người có thẩm quyền, thường là để khiến họ gặp rắc rối hoặc để nhận phần thưởng

He decided to snitch on his accomplices to get a shorter sentence.

Anh ta quyết định mách lẻo về những đồng phạm của mình để được giảm án.

Danh từkẻ chỉ điểm

Một người tố giác người khác với cơ quan chức năng, thường bị coi là kẻ phản bội

The gang members viewed him as a snitch after he testified in court.

Các thành viên trong băng đảng coi anh ta là kẻ chỉ điểm sau khi anh ta ra tòa làm chứng.

Nội động từchôm
[~]

Bí mật lấy trộm thứ gì đó có giá trị nhỏ

She tried to snitch a few cookies from the jar while her mother wasn't looking.

Cô ấy cố gắng chôm vài chiếc bánh quy từ hũ khi mẹ cô ấy không chú ý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error