D
Dicread
HomeDictionaryRrecount

recount

kể lại / kiểm đếm lại / việc kiểm đếm lại
Ngoại động từ
Quá khứ: recountedPhân từ 2: recountedV-ing: recounting

recount mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Nghĩa phbiến nht là kli mt câu chuyn hoc tri nghim, mang tính cht tường thut chi tiết. Trong khi đó, nghĩa thhai li liên quan đến vic kim đếm li slượng, thường xut hin trong các bi cnh chính thc như bu choc kim kho.

Ý nghĩa

Ngoại động từkể lại
[~ something]

Kể cho ai đó nghe chi tiết về một sự kiện hoặc trải nghiệm

"He recounted the story of his travels to the group."

Anh ấy đã kể lại câu chuyện về những chuyến hành trình của mình cho cả nhóm.

Ngoại động từkiểm đếm lại
[~ something]

Đếm lại một thứ gì đó, thường là để xác minh tính chính xác của tổng số trước đó

"The election officials had to recount the ballots after the narrow victory."

Các quan chức bầu cử đã phải kiểm đếm lại các lá phiếu sau chiến thắng sít sao.

việc kiểm đếm lại

Hành động đếm lại một thứ gì đó để đảm bảo lần đếm đầu tiên là chính xác

Ứng cử viên đã yêu cầu kiểm đếm lại các phiếu bầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error