D
Dicread
HomeDictionaryRrecount

recount

kể lại / kiểm đếm lại
Ngoại động từ
Quá khứ: recountedPhân từ 2: recountedV-ing: recounting

recount mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Nghĩa phbiến nht là kli mt câu chuyn hoc tri nghim, mang tính cht tường thut chi tiết. Trong khi đó, nghĩa thhai li liên quan đến vic kim đếm li slượng, thường xut hin trong các bi cnh chính thc như bu choc kim kho.

Ý nghĩa

Ngoại động từkể lại
[~ something]

Kể cho ai đó nghe chi tiết về một sự kiện hoặc trải nghiệm

He recounted his adventures in the jungle to the children.

Ông ấy kể lại những cuộc phiêu lưu trong rừng cho lũ trẻ nghe.

Ngoại động từkiểm đếm lại
[~ something]

Đếm lại một thứ gì đó, thường là để xác minh tính chính xác của tổng số trước đó

The election officials had to recount the ballots after the narrow victory.

Các quan chức bầu cử đã phải kiểm đếm lại các lá phiếu sau chiến thắng sít sao.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error