D
Dicread
HomeDictionarySsubservient

subservient

phục tùng / phụ thuộc
Tính từ

subservient mang sc thái biu đạt sphc tùng mt cách tuyt đối, thường đi kèm vi cm giác thiếu tchhoc bhthp vthế. Khi dùng để mô tcon người, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người quá nhu nhược, sn sàng làm mi ththeo ý mun ca người khác mà không dám phn kháng. Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit subservient vi obedient. Trong khi obedient (vâng li) thường được coi là mt đức tính tích cc, thhin stôn trng klut hoc lphép, thì subservient li nhn mnh vào slthuc và mt đi tiếng nói cá nhân. Ví dụ, mt đứa trobedient là đứa trngoan, nhưng mt nhân viên subservient là người chbiết vâng li mt cách mù quáng. Khi được dùng cho vt hoc khái nim, subservient không mang nghĩa tiêu cc mà chỉ đơn thun chmi quan hthcp. Nó mô tmt thứ đóng vai trò htrhoc phc vcho mt mc đích quan trng hơn. Dùng subservient để khen ngi slphép: He is a subservient son. (Câu này khiến người nghe cm thy người con bị áp chế, không còn cá tính). Dùng subservient để chsphthuc vchc năng: The design is subservient to the function. (Thiết kế phi phc vcho công năng). Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt tính từ. Khi mun din đạt sphc tùng trong các ngcnh trang trng hoc chuyên môn, hãy lưu ý rng subservient nhn mnh vào vthế thp hơn trong mt hthng phân cp.

Ý nghĩa

Tính từphục tùng
[~ to someone][~ to something]

Sẵn lòng vâng lời người khác một cách tuyệt đối và không kháng cự

"The assistant remained subservient to the CEO's every whim."

Người trợ lý vẫn luôn phục tùng giám đốc điều hành trong mọi cuộc họp.

Tính từphụ thuộc
[~ to something]

Kém quan trọng hơn một điều gì đó; đóng vai trò là phương tiện để đạt được một mục tiêu cao hơn

"The aesthetic choices were subservient to the functional requirements of the building."

Các lựa chọn về thẩm mỹ phải phụ thuộc vào các yêu cầu về công năng của tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error