D
Dicread
HomeDictionaryIinferior

inferior

kém hơn / dưới / cấp dưới

/ɪnˈfɪəɹɪə/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: inferiors

Tnày mang sc thái phán xét khá nng nề. Khi dùng để mô tcht lượng, nó không chỉ đơn thun chra skhác bit vphân cp, mà còn ám chvic không đạt tiêu chun hoc cm giác bcoi là thp kém hơn. So vi tbad (tệ), tnày mang tính khách quan và chuyên môn hơn, nhưng li sc so và gay gt hơn so vi cm tlower-quality (cht lượng thp hơn). Trong các bi cnh xã hi, vic sdng tnày như mt danh từ (mt cp dưới) thường bcoi là kiêu ngo, trch thượng hoc li thi. Cách dùng này ngụ ý mt hthng phân cp cng nhc, nơi giá trca mt con người bị định đot bi vtrí ca họ. Trong bi cnh gii phu hc, tnày hoàn toàn mt đi nhng ý nghĩa tiêu cc và trthành mt du mc định hướng trung lp, đơn gin có nghĩa là nmvtrí thp hơn so vi mt cu trúc khác.

Used to describe individual people who hold a lower rank or status in a hierarchy, such as subordinates in a corporate office or junior officers in the military.

Ý nghĩa

Tính từkém hơn

Thấp hơn về cấp bậc, địa vị hoặc chất lượng

"The new model is actually inferior to the previous version in terms of durability."

Mẫu mới thực chất lại kém hơn phiên bản trước về độ bền.

Tính từdưới

Nằm ở vị trí thấp hơn một bộ phận khác của cơ thể (thuật ngữ giải phẫu)

"The inferior vena cava carries deoxygenated blood from the lower body to the heart."

Tĩnh mạch chủ dưới dẫn máu không chứa oxy từ phần dưới cơ thể về tim.

Danh từcấp dưới

Người có cấp bậc hoặc địa vị thấp hơn

"He treats his subordinates as if they were mere inferiors rather than colleagues."

Anh ta đối xử với những cấp dưới của mình như thể họ chỉ là những kẻ thấp kém chứ không phải là đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error