D
Dicread
HomeDictionaryPphrase

phrase

cụm từ / diễn đạt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: phrasesPhân từ 2: phrasedV-ing: phrasing

Tnày mang hàm ý vtính mô-đun, coi mt nhóm tnhư mt khi xây dng duy nht thay vì là mt tp hp các triêng lẻ. Điu này gi mvmt đơn vị ý nghĩa đã được đóng gói sn, có thddàng lp ghép vào nhiu câu khác nhau.

Countable when referring to a specific sequence of words like a slogan or a quote. Uncountable when referring to the general act of phrasing or the way someone chooses their words.

Ý nghĩa

Danh từcụm từ

Một nhóm nhỏ các từ đi cùng nhau thành một đơn vị khái niệm, thường tạo thành một thành phần của mệnh đề

The phrase "piece of cake" is a common idiom.

Cụm từ `piece of cake` là một thành ngữ phổ biến.

Ngoại động từdiễn đạt
[~ someone][~ something]

Đặt vào một hình thức từ ngữ cụ thể; trình bày điều gì đó theo một cách nhất định

He struggled to phrase the request politely.

Anh ấy đã cố gắng diễn đạt lời yêu cầu một cách lịch sự.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error