D
Dicread
HomeDictionaryPphrase

phrase

cụm từ、diễn đạt、cách dùng từ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: phrasesPhân từ 2: phrasedV-ing: phrasing

Tnày mang hàm ý vtính mô-đun, coi mt nhóm tnhư mt khi xây dng duy nht thay vì là tp hp ca các triêng lẻ. Nó gi ý vmt đơn vị ý nghĩa đã được đóng gói sn mà bn có thddàng lp ghép vào nhiu câu khác nhau. Cách hiu này giúp người hc tiếp cn ngôn ngmt cách linh hot hơn, thay vì chtp trung vào tng từ đơn lẻ, từ đó giúp vic giao tiếp trnên tnhiên và trôi chy hơn.

Đếm được khi đề cập đến một chuỗi từ cụ thể như một câu khẩu hiệu hoặc một lời trích dẫn. Không đếm được khi đề cập đến hành động diễn đạt nói chung hoặc cách một người chọn từ ngữ.

Ý nghĩa

Danh từcụm từ
[someone][something]

Một nhóm nhỏ các từ đi cùng nhau như một đơn vị khái niệm, thường tạo thành một thành phần của một mệnh đề

"The phrase "piece of cake" is a common idiom."

Cụm từ `piece of cake` là một thành ngữ phổ biến.

Ngoại động từdiễn đạt
[someone][something]

Đặt vào một dạng từ ngữ cụ thể; trình bày điều gì đó theo một cách nhất định

"He struggled to phrase the request politely."

Anh ấy đã cố gắng diễn đạt lời yêu cầu một cách lịch sự.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error