D
Dicread
HomeDictionarySslave

slave

nô lệ, làm việc quần quật
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: slavesPhân từ 2: slavedV-ing: slaving

Thut ngnày mang mt sc nng tâm lý đau thương và chyếu gn lin vi sự áp bc có hthng, scưỡng bc và vic tước đot hoàn toàn quyn tchca cá nhân. Vmt lch shoc pháp lý, nó mô tmt trng thái bshu tuyt đối và btước đi nhân tính. Trong các cuc hi thoi thông thường hin nay, vic sdng dng động từ để mô tschăm chlà khá phbiến, nhưng có thbcoi là thiếu tinh tế vì ngun gc ca tnày. Cách dùng này gi lên cm giác vscc nhc và thiếu quyn kim soát, ám chrng mt người bmc kt trong nhng nghĩa vca hthay vì tnguyn chn làm vic chăm chỉ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân bị giam cầm.

Ý nghĩa

Danh từnô lệ

Người bị coi là tài sản hợp pháp của người khác và bị buộc phải tuân theo họ

"The historical records detail the lives of enslaved slaves in the colonies."

Các ghi chép lịch sử chi tiết về cuộc đời của những nô lệ bị xiềng xích trong các thuộc địa.

Ngoại động từlàm việc quần quật
[someone]

Làm việc không mệt mỏi và kiệt sức, thường nhận được rất ít phần thưởng hoặc sự công nhận

"He slaved away in the kitchen for ten hours to prepare the banquet."

Anh ấy đã làm việc quần quật trong bếp suốt mười tiếng đồng hồ để chuẩn bị cho bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error