D
Dicread
HomeDictionarySslave

slave

nô lệ / làm việc cực nhọc
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: slavesPhân từ 2: slavedV-ing: slaving

slave mang sc thái biu cm rt mnh, chyếu dùng để chmt người btước đot quyn tdo và bcoi là tài sn ca người khác. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "nô lệ", gi lên hìnhnh vsự áp bc, cưỡng bc và mt quyn làm người. Khi sdng, cn lưu ý rng đây là mt thut ngnhy cm vmt lch svà chính trị, thường gn lin vi các giai đon đen ti ca nhân loi.

Sc thái biu đạt và mrng nghĩa

Ngoài nghĩa đen vmt pháp lý và lch sử, slave thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt người bkim soát hoàn toàn bi mt thói quen, mt cm xúc hoc mt thế lc nào đó mà hkhông ththoát ra được. Trong trường hp này, nó không còn chscưỡng bc vt lý mà là slthuc vtinh thn hoc tâm lý.

Ví dụ: a slave to fashion (nô lca thi trang) chngười quá chy theo xu hướng đến mc mt đi bn sc riêng.
Ví dụ: a slave to his passions (nô lcho nhng đam mê/dc vng) chngười không kim soát được cm xúc ca bn thân.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ slave vi servant (người hu/người giúp vic). Trong khi servant là người làm vic cho người khác để nhn lương hoc sbo trvà vn có quyn tdo cá nhân, thì slave hoàn toàn không có quyn tdo và bshu bi chnhân.

Mt đim lưu ý quan trng là khi chuyn sang dng động thoc tính ttrong các ngcnh hin đại, cm tslave away được dùng để mô tvic "làm vic cc nhc". Lúc này, tkhông còn mang nghĩa là mt nô lthc smà nhn mnh vào cường độ làm vic mt mi, kit sc nhưng nhn li rt ít thành quhoc scông nhn.

Đúng: She has been slaving away in the kitchen all morning (Cô ấy đã làm vic cc nhc trong bếp sut cbui sáng).
Sai: Sdng slave để chmt nhân viên văn phòng bình thường chvì hlàm vic nhiu giờ, trkhi mun nhn mnh sbt công hoc áp bc cc đoan.

Countable when referring to an individual person held in bondage.

Ý nghĩa

Danh từnô lệ

Một người là tài sản hợp pháp của người khác và bị buộc phải tuân theo người đó

The historical records detail the lives of people held in bondage in the colonies.

Các ghi chép lịch sử chi tiết về cuộc đời của những nô lệ bị xiềng xích trong các thuộc địa.

Ngoại động từlàm việc cực nhọc
[~ away]

Làm việc không mệt mỏi và kiệt sức, thường nhận được ít phần thưởng hoặc sự công nhận

He slaved away in the kitchen for ten hours to prepare the banquet.

Anh ấy đã làm việc cực nhọc trong bếp suốt mười tiếng đồng hồ để chuẩn bị cho bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error