D
Dicread
HomeDictionaryUunderling

underling

kẻ cấp dưới
Danh từ
Số nhiều: underlings

underling mang sc thái tiêu cc và thường được dùng để chmt người có địa vthp trong mt tchc, nhưng nhn mnh vào sthiếu quyn lc hoc slthuc hoàn toàn vào cp trên. Tnày không đơn thun là mô tvtrí công vic mà thường hàm ý rng người đó bxem thường, không có tiếng nói hoc chlà công cụ để thc hin mnh lnh.

Ý nghĩa

Danh từkẻ cấp dưới

Một người có cấp bậc hoặc địa vị thấp hơn người khác, thường bị xem là không quan trọng hoặc chỉ đơn thuần là một thuộc cấp

The manager treated his underlings with complete indifference.

Người quản lý đối xử với những kẻ cấp dưới của mình bằng sự thờ ơ hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error