D
Dicread
HomeDictionaryCcaste

caste

đẳng cấp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: castes

caste dùng để chmt hthng phân tng xã hi cng nhc, nơi vtrí ca mt cá nhân được xác định ngay tkhi sinh ra và gn như không ththay đổi trong sut cuc đời. Tnày mang sc thái nhn mnh vào tính cht cha truyn con ni và các quy định kht khe vhôn nhân, nghnghip hoc giao tiếp xã hi. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ caste vi class (giai cp). Trong khi class thường da trên điu kin kinh tế, tài sn hoc địa vxã hi và có khnăng thay đổi (di động xã hi), thì caste mang tính cht định mnh và cố định. Mt người có thnlc để chuyn tlower class lên upper class, nhưng trong hthng caste, vic thay đổi đẳng cp là điu gn như không thể. Ví dụ đúng: The rigid caste system in ancient India (Hthng đẳng cp cng nhc ở Ấn Độ cổ đại). Ví dsai khi dùng thay cho giai cp: He was born into a working caste (Sai, vì tng lp lao động thường được gi là working class). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh hin đại, caste đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để mô tbt knhóm người nào bcô lp hoc bphân bit đối xmt cách có hthng, ngay ckhi đó không phi là mt hthng đẳng cp chính thc. Tuy nhiên, khi sdng, cn cn trng để không gây nhm ln vi các thut ngvphân tng kinh tế. Vmt ngpháp, caste là mt danh từ đếm được. Khi nói vhthng phân chia nói chung, người ta thường dùng cm tcaste system (hthng đẳng cp).

Countable when referring to a specific social group within a system (the warrior caste). Uncountable when referring to the overall social structure (the influence of caste).

Ý nghĩa

Danh từđẳng cấp

Một tầng lớp xã hội cha truyền con nối với những quy định khắt khe về hôn nhân và nghề nghiệp

"The traditional caste system divided society into distinct groups."

Hệ thống đẳng cấp truyền thống đã chia xã hội thành các nhóm riêng biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error