D
Dicread
HomeDictionaryMmodifier

modifier

từ bổ nghĩa / bộ điều chỉnh tín hiệu / người hoặc vật sửa đổi
Danh từ
Số nhiều: modifiers

Trong ngôn nghc, modifier là mt thành phn quan trng dùng để bsung chi tiết, gii hn hoc làm rõ nghĩa cho mt tkhác (thường là danh thoc động từ). Đối vi người hc tiếng Anh, vic nm vng modifier giúp câu văn trnên chi tiết và chính xác hơn, tránh gây hiu lm cho người đọc. Skhác bit vngnghĩa và vtrí Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vtrí ca modifier. Trong tiếng Vit, tbnghĩa thường đứng sau danh từ, nhưng trong tiếng Anh, các tính từ đóng vai trò modifier thường đứng trước danh từ. Ngoài ra, cn phân bit rõ gia modifier mang tính mô tả (descriptive) và modifier mang tính gii hn (limiting). Ví dvmô tả: a beautiful house (mt ngôi nhà đẹp) - beautiful là modifier mô tả đặc đim. Ví dvgii hn: the first house (ngôi nhà đầu tiên) - first là modifier gii hn phm vi. Li dùng tbnghĩa sai vtrí Người hc cn đặc bit lưu ý li misplaced modifier (tbnghĩa đặt sai vtrí), khiến câu trnên phi lý. Điu này xy ra khi modifier đặt quá xa tmà nó cn bnghĩa. Sai: Covered in mustard, I ate the hot dog. (Câu này khiến người đọc hiu rng "tôi" bphủ đầy mù tt chkhông phi chiếc xúc xích). Đúng: I ate the hot dog covered in mustard. ng dng trong các lĩnh vc khác Ngoài ngôn nghc, trong kthut đin thoc lp trình, modifier không còn mang nghĩa là "tbnghĩa" mà được hiu là bộ điu chnh hoc phím btrợ (như phím Shift, Ctrl trên bàn phím). Khi dch thut, bn cn căn cvào ngcnh để chn ttươngng là "tbnghĩa", "bộ điu chnh" hoc "phím btrợ" để đảm bo tính chính xác.

Ý nghĩa

Danh từtừ bổ nghĩa

Một từ, cụm từ hoặc mệnh đề đóng vai trò như một tính từ hoặc trạng từ để mô tả hoặc giới hạn ý nghĩa của một từ khác

"The adjective happy acts as a modifier for the noun child."

Tính từ `vui vẻ` trong cụm từ `đứa trẻ vui vẻ` là một từ bổ nghĩa.

Danh từbộ điều chỉnh tín hiệu

Một thiết bị hoặc mạch điện được sử dụng để thay đổi các đặc tính của một tín hiệu điện, chẳng hạn như tần số hoặc biên độ

"The technician installed a new modifier to stabilize the radio frequency."

Kỹ thuật viên đã lắp đặt một bộ điều chỉnh tín hiệu để giảm nhiễu trong quá trình truyền dẫn.

Danh từngười hoặc vật sửa đổi

Một người hoặc vật thực hiện những thay đổi một phần đối với điều gì đó để cải thiện hoặc điều chỉnh nó cho một mục đích cụ thể

"The committee acted as a modifier to the original proposal to ensure it met legal standards."

Bộ sửa đổi phần mềm đã điều chỉnh mã nguồn để làm cho ứng dụng tương thích với các hệ điều hành cũ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error