D
Dicread
HomeDictionaryEesteem

esteem

sự kính trọng / kính trọng

[ɛsˈtiːm]

Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: esteemedPhân từ 2: esteemedV-ing: esteeming

Thut ngnày truyn ti cm giác vskính trng mt cách trang trng và xng đáng, thường gn lin vi phm cht, thành tu hoc địa vxã hi ca mt người. Tnày mang sc thái trang trng và gi ý vmt sự đánh giá giá trị ổn định, lâu dài thay vì chlà cm giác yêu thích nht thi. Trong khi sngưỡng mcó thdin ra tphát hoc da trên nhng đặc đim bngoài, testeem hàm ý mt sự đánh giá vgiá trsâu sc và có cơ shơn.

Khi được dùng như mt danh từ, tnày thường là danh tkhông đếm được. Bn không thdùng nó ở dng số ít hay snhiu; thay vào đó, hãy sdng các tính tchmc độ, chng hn như cao hoc thp, để mô tmc độ kính trng dành cho mt cá nhân.

Used as a mass noun to describe the general quality of respect, such as having high esteem for a leader.

Ý nghĩa

Danh từsự kính trọng

Sự tôn trọng và ngưỡng mộ, thường dành cho một người nào đó

He is held in high esteem by his colleagues.

Anh ấy được các đồng nghiệp hết sức kính trọng.

Ngoại động từkính trọng
[~ someone][~ something]

Tôn trọng và ngưỡng mộ một ai đó hoặc một điều gì đó

I esteem her as one of the finest artists of our time.

Tôi kính trọng bà ấy như một trong những nghệ sĩ tài năng nhất thời đại chúng ta.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error