D
Dicread
HomeDictionarySstatuesque

statuesque

đẹp như tạc
Tính từ
So sánh hơn: more statuesqueSo sánh nhất: most statuesque

statuesque là mt tính tmang sc thái tích cc, dùng để mô tmt người (thường là phnữ) có vngoàin tượng vi chiu cao lý tưởng, vóc dáng cân đối và phong thái uy nghiêm, gi liên tưởng đến nhng bc tượng điêu khc cổ đin. Tnày không chỉ đơn thun nói vchiu cao mà còn nhn mnh vào stôn nghiêm, vẻ đẹp quý phái và svng chãi trong tư thế.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit statuesque vi các tkhác cùng mô tvhình thể để tránh dùng sai ngcnh:

tall: Mt ttrung tính, chỉ đơn gin là mô tchiu cao vt lý mà không kèm theo đánh giá vvẻ đẹp hay phong thái.
slender hoc slim: Tp trung vào smnh mai, thanh thoát. Trong khi đó, statuesque gi lên mt hình thể đầy đặn hơn, khe khon và có sc nng vmt hin din (presence).
willowy: Mô tvmnh mai và uyn chuyn như cành liu, mang cm giác mm mi, trái ngược vi svng chãi và uy nghiêm ca statuesque.

Ví dụ: Thay vì nói mt người mu chlà tall (cao), vic dùng statuesque snâng tm mô tả, khng định hcó mt vẻ đẹp quyn quý và ấn tượng như mt tác phm nghthut.

Lưu ý về đối tượng sdng

Trong tiếng Anh hin đại, statuesque hu như chỉ được dùng cho phnữ. Khi dùng cho nam gii, tnày có thgây cm giác khiên cưỡng hoc không tnhiên. Đối vi nam gii có vóc dáng cao ln và uy nghi, người bn ngthường ưu tiên dùng các tnhư imposing hoc commanding.

Đúng: She looked statuesque in her evening gown. (Cô ấy trông đẹp như tc trong chiếc váy dhi dài chm đất.)
Không tnhiên: He is statuesque. (Thay vào đó hãy dùng: He has an imposing presence.)

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim cố định, thường đứng sau động tni như be hoc look.

Ý nghĩa

Tính từđẹp như tạc

Có chiều cao, vẻ uyển chuyển và sự tôn nghiêm như một bức tượng cổ điển

She looked statuesque in her floor-length evening gown.

Cô ấy trông đẹp như tạc trong chiếc váy dạ hội dài chạm đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error