D
Dicread
HomeDictionarySshort

short

ngắn, thấp, thiếu hụt, cộc lốc

/ʃoːt/

Khi được dùng để mô tchiu cao ca mt người, đây là mt li mô tả đặc đim ngoi hình trung lp. Tuy nhiên, nói rng ai đó short with mt người khác có nghĩa là họ đang thô lhoc thiếu kiên nhn. Trong ngcnh tài chính, being short ám chvic có ít tin hơn mc cn thiết, hoc trong giao dch chng khoán/tài chính, đó là hành động đặt cược rng giá sgim.

💬Trò chuyện

🎬Tối Chủ Nhật, David đang ở phòng khách, còn Leo ở trong phòng ngủ.
David Smith

Hey, was your gaming session short tonight? Thought you'd be in the zone.

Này, tối nay chơi game ngắn thế con? Bố cứ tưởng con đang nhập tâm lắm chứ.

David Smith
Leo Smith
Leo Smith

Nah, just grinding for a bit. Queue times were super short, though.

Không, con chỉ cày một chút thôi. Mà thời gian chờ ghép trận siêu ngắn luôn.

💡
Cụm từ `in the zone` dùng để chỉ trạng thái tập trung cao độ, trong khi `grinding` là thuật ngữ game chỉ việc lặp đi lặp lại một hành động để thăng cấp.

Ý nghĩa

adjective

Có chiu dài hoc chiu cao nh

"The grass is too short for the mower."

adjective

Kéo dài trong mt khong thi gian ngn

"We had a short meeting this morning."

adjective

Thiếu ht thgì đó cn thiết

"I am short of cash right now."

adjective

Cc lc hoc thô ltrong li nói và thái độ

"She was very short with me on the phone."

verb (transitive)

Trcho ai đó ít hơn slượng họ đáng lẽ được nhn. Cu trúc: short someone something

"The vendor shorted me two dollars in change."

Cụm từ kết hợp

short term

ngắn hạn

short circuit

đoản mạch hoặc chập điện

short shrift

sự đối xử hời hợt và thiếu cảm thông

short list

danh sách rút gọn

short story

truyện ngắn

Cụm động từ

short out

gây ra hiện tượng đoản mạch (chập điện)

short change

trả thiếu tiền thừa cho ai đó

Thành ngữ & Tục ngữ

cut a short story short

đi thẳng vào vấn đề một cách nhanh chóng

fall short

không đạt được mục tiêu hoặc kỳ vọng

short and sweet

ngắn gọn và dễ chịu

Bối cảnh văn hóa

Chiếc straws ngn nht: Trò chơi may ri vi ngun gc cxưa
The Shortest Straw: A Game of Chance with Ancient Roots

Thành ngdrawing the short straw (rút phi chiếc straws ngn nht) là mt cách phbiến để mô ttình hung mt người bchn cho mt nhim vkhông mong mun hoc đối mt vi kết qubt li, thường là do ngu nhiên. Nhưng cm ttưởng chng đơn gin này bt ngun từ đâu, và ti sao li là mt chiếc straw?

Vic sdng các cng rơm (straws) hoc nhng vt dng tương tự để đưa ra quyết định đã có tthi cổ đại. Ví dụ, người Hy Lp và La Mã cổ đại tng dùng nhng chiếc que hoc viên si được đánh du để quyết định mi thứ, tphân công quân scho đến nghĩa vbi thm đoàn. Nguyên tc rt đơn gin: người rút được vt có du hiu hoc ngn nht slà người được chn cho nhim vụ đó, dù là mt smnh nguy him hay mt công vic nhàm chán.

Trong cuc Ni chiến Hoa Kỳ, tp tc này trnên đặc bit nghit ngã. Nhng người lính đôi khi rút rơm để quyết định xem ai slà người tiếp theo phi đối mt vi đội hành hình. Hqucui cùng ca vic rút phi chiếc straw ngn nht, theo đúng nghĩa đen, chính là cái chết. Sliên tưởng thm khc này có lẽ đã cng cố ý nghĩa tiêu cc ca cm tnày trong tiếng Anh.

Theo thi gian, chiếc straw trthành mt biu tượng khái quát hơn vsmay ri và thường là vn ri. Độ ngn ca chính chiếc rơm đã trthành phépn dcho mt tri nghim ngn ngi, khó chu hoc mt sbt li. Đó là mt li nhc nhrõ rt vvic ngay cnhng vt dng tm thường nht cũng có thmang theo hàng thế klch svà tri nghim ca con người. Vì vy, ln ti khi bn nghe ai đó than vãn rng họ đã rút phi chiếc straw ngn nht, hãy nhvlch sdài và thường là u ám đằng sau mnh rơm đơn gin đó.

Đây là mt ví dthú vvcách mt hành động vt lý đơn gin có thtiến hóa thành mt biu tượng ngôn ngmnh mẽ, định hình hiu biết ca chúng ta vsphn, sngu nhiên và nhng nhim vthường không được chào đón mà cuc đời giao phó cho chúng ta.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh csceort, có gc ttiếng Proto-Germanic *skurtaz, mang nghĩa là không dài. Nó chia scùng ngun gc vi tstuttr trong tiếng Bc Âu cvà kurz trong tiếng Đức cao cổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error