D
Dicread
HomeDictionarySstanding

standing

vị thế / thường trực / việc đứng / đọng
Danh từTính từ

standing là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tmô tvt lý đến địa vxã hi hoc pháp lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia trng thái vt lý (đứng) và giá trtru tượng (vthế).

Ý nghĩa

Danh từvị thế

Địa vị, danh tiếng hoặc vị trí của một người trong một nhóm hoặc xã hội

"He has a high standing in the local community."

Anh ấy có vị thế cao trong cộng đồng địa phương.

Tính từthường trực

Không thay đổi, cố định hoặc lâu dài trong một khoảng thời gian

"The committee has a standing invitation to attend the monthly meetings."

Ủy ban có lời mời thường trực tham dự các cuộc họp hàng tháng.

Danh từviệc đứng

Hành động hoặc trạng thái đứng trên đôi chân của mình

"The long standing in the queue made her legs ache."

Việc đứng chờ lâu trong hàng khiến chân cô ấy bị đau.

Tính từđọng

Ở vị trí thẳng đứng hoặc không lưu thông

"The standing water in the ditch became a breeding ground for mosquitoes."

Nước đọng trong rãnh trở thành nơi sinh sản của muỗi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error